Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Salvatore Molina

SudTirolTiền vệITA
34Tuổi
177Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Salvatore Molina là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo SudTirol.

Tiểu sử Salvatore Molina

Salvatore Molina là tiền vệ người Italy, hiện thi đấu cho SudTirol ở tuổi 34. Cao 177 cm, nặng 74 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận, 2 kiến tạo và điểm trung bình 6,95 với 602 phút thi đấu. Ở Serie B, cầu thủ ra sân 6 trận và có 2 kiến tạo; tại Cúp Quốc gia Ý, cầu thủ ra sân 2 trận. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 1,4 triệu € (2014), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

9Trận ra sân
7Đá chính
692Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,88Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Serie B2026-2027—776300022086%50%107,11
Cúp Quốc gia Ý2026-2027—20620001093%50%006,09

Chỉ số chi tiết từng giải

Serie B · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút · điểm TB 7,11

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
242/279 (86%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
4/12 (33%)
Chuyền dài chính xác
13/26 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
4
Phá bóng
13
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
26/52 (50%)
Không chiến thắng / thua
3 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
23 / 22
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
64
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 62 phút · điểm TB 6,09

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
27/29 (93%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
1
Phá bóng
2
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/8 (50%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 3
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
10
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Salvatore Molina · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Serie B@ Juve StabiaB 0-3900000141/4726/9—6,34
10/10/2026Serie Bvs AscoliH 0-0900000030/3544/4V6,94
20/09/2026Serie B@ ArezzoT 4-1900100137/4213/6—7,48
15/09/2026Cúp Quốc gia Ý@ GenoaB 0-1170000012/1222/4—6,27
12/09/2026Serie Bvs ModenaH 1-1900110349/5927/13—7,68
05/09/2026Serie Bvs CatanzaroT 2-0900000225/2822/7—7,42
31/08/2026Serie B@ BeneventoH 1-1900010140/4401/7—6,91
23/08/2026Serie Bvs ACD Virtus EntellaT 1-0900000020/2413/6—6,98
15/08/2026Cúp Quốc gia Ý@ CatanzaroH 2-2450010115/1712/4—5,91
23/05/2026Serie Bvs BariH 0-0900020317/3348/13—6,35

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 150 nghìn €2012: 150 nghìn €2013: 175 nghìn €2013: 175 nghìn €2014: 400 nghìn €2014: 1,4 triệu €2015: 1,2 triệu €2015: 1,1 triệu €2015: 1,0 triệu €2016: 900 nghìn €2016: 800 nghìn €2017: 700 nghìn €2017: 700 nghìn €2018: 800 nghìn €2019: 650 nghìn €2019: 500 nghìn €2019: 800 nghìn €2020: 650 nghìn €2020: 900 nghìn €2020: 1,3 triệu €2021: 1,3 triệu €2021: 1,0 triệu €2022: 1,1 triệu €2022: 800 nghìn €2023: 650 nghìn €2023: 450 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 250 nghìn €20112026
Bảng số liệu (32 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/201119150 nghìn €
28/04/201220150 nghìn €
10/03/201321175 nghìn €
20/06/201321175 nghìn €
28/01/201422400 nghìn €
14/07/2014221,4 triệu €
06/01/2015231,2 triệu €
28/06/2015231,1 triệu €
27/12/2015231,0 triệu €
12/06/201624900 nghìn €
18/12/201624800 nghìn €
07/06/201725700 nghìn €
20/12/201725700 nghìn €
17/06/201826800 nghìn €
16/01/201927650 nghìn €
04/06/201927500 nghìn €
29/12/201927800 nghìn €
07/04/202028650 nghìn €
20/08/202028900 nghìn €
28/12/2020281,3 triệu €
02/06/2021291,3 triệu €
28/12/2021291,0 triệu €
05/06/2022301,1 triệu €
10/11/202230800 nghìn €
11/06/202331650 nghìn €
24/10/202331450 nghìn €
24/03/202432400 nghìn €
02/06/202432400 nghìn €
22/12/202432400 nghìn €
01/06/202533350 nghìn €
10/12/202533300 nghìn €
03/06/202634250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,4 triệu € vào năm 2014; hiện tại 250 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ52
  • Kỹ thuật59
  • Tư duy60
  • Sức mạnh51
  • Thể lực45
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com