Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Salah Zakaria

27Tuổi
186Chiều cao (cm)
85Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Salah Zakaria là thủ môn 27 tuổi quốc tịch QAT, hiện khoác áo Al Duhail Sports Club.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
10Đá chính
810Phút
25Cứu thua
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,54Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Qatar2026-2027—665401981667%100%007,15
Cúp C1 Vùng Vịnh2026-2027—119030173%—00—
Qatar Amir Cup2026—3318032463%100%004,15

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Qatar · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 7,15

Thủ môn

Cứu thua
19
Đấm bóng
8
Băng ra (thành công / tổng)
8/8
Bắt bóng bổng tốt
2

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
16
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
94/140 (67%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
37/81 (45%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/5 (100%)
Không chiến thắng / thua
3 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
47
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
2

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp C1 Vùng Vịnh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Thủ môn

Cứu thua
3
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
2/2
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
19/26 (73%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
5/11 (45%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
7
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Qatar Amir Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 4,15

Thủ môn

Cứu thua
3
Đấm bóng
2
Băng ra (thành công / tổng)
1/1
Bắt bóng bổng tốt
1

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
4
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
43/68 (63%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
17/42 (40%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/1 (100%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
25
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Salah Zakaria · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026VĐQG Qatar@ Al-Sadd Sports ClubT 3-2903219/1801/1—6,57
14/10/2026Cúp C1 Vùng Vịnhvs Al-Shabab SC (Seeb)T 3-09030019/260———
08/10/2026VĐQG Qatar@ Al-Shamal Sports ClubT 4-09031019/2801/1—7,33
03/10/2026Cúp Vùng Vịnh@ Ả Rập Xê ÚtH 0-0dự bị000—0———
01/10/2026Cúp Vùng Vịnh@ UAEH 1-1dự bị000—0———
27/09/2026Cúp Vùng Vịnh@ YemenT 1-0dự bị000—0———
25/09/2026Cúp Vùng Vịnhvs BahrainT 2-0dự bị000—0———
12/09/2026VĐQG Qatarvs Al-Shahaniya Sports ClubH 1-19030015/220——6,79
05/09/2026VĐQG Qatar@ Al-Rayyan Sports ClubH 1-19040018/270——6,88
29/08/2026VĐQG Qatarvs Al-Arabi Sports ClubH 1-19063014/2002/2—8,30

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 25 nghìn €2020: 100 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 375 nghìn €2023: 325 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 500 nghìn €2025: 450 nghìn €2026: 400 nghìn €20202026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
03/04/20202025 nghìn €
30/12/202021100 nghìn €
12/08/202122300 nghìn €
09/01/202222300 nghìn €
24/05/202223300 nghìn €
09/11/202223375 nghìn €
29/05/202324325 nghìn €
26/11/202324400 nghìn €
01/05/202425400 nghìn €
09/12/202425450 nghìn €
27/05/202526500 nghìn €
29/12/202526450 nghìn €
13/05/202627400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/01/2021Al-Wakrah Sports ClubAl Duhail Sports ClubChuyển nhượng—
01/01/2021Al-Gharafa Sports ClubAl-Wakrah Sports ClubCho mượn—
01/07/2019Al-Wakrah Sports ClubAl-Gharafa Sports ClubChuyển nhượng—
30/06/2019Al-Wakrah SC OlympicAl-Wakrah Sports ClubChuyển nhượng—
29/06/2019KAS Eupen U23Al-Wakrah SC OlympicCho mượn—
30/01/2019Al-Wakrah SC OlympicKAS Eupen U23Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực48
  • Chỉ số 147
  • Chỉ số 246
  • Chỉ số 458
  • Chỉ số 353
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com