
Said Husejinović là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo NK TOSK Tesanj.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/03/2008 | 19 | 150 nghìn € |
| 15/04/2008 | 19 | 250 nghìn € |
| 26/04/2008 | 19 | 500 nghìn € |
| 06/07/2008 | 20 | 900 nghìn € |
| 09/06/2009 | 21 | 500 nghìn € |
| 25/08/2010 | 22 | 500 nghìn € |
| 11/01/2011 | 22 | 500 nghìn € |
| 28/06/2011 | 23 | 500 nghìn € |
| 17/07/2011 | 23 | 350 nghìn € |
| 18/10/2012 | 24 | 600 nghìn € |
| 02/03/2013 | 24 | 700 nghìn € |
| 07/10/2013 | 25 | 700 nghìn € |
| 10/03/2014 | 25 | 500 nghìn € |
| 30/09/2014 | 26 | 400 nghìn € |
| 16/03/2015 | 26 | 250 nghìn € |
| 13/09/2015 | 27 | 150 nghìn € |
| 18/07/2016 | 28 | 350 nghìn € |
| 20/01/2017 | 28 | 250 nghìn € |
| 19/07/2017 | 29 | 200 nghìn € |
| 14/02/2018 | 29 | 150 nghìn € |
| 30/07/2018 | 30 | 150 nghìn € |
| 24/02/2019 | 30 | 200 nghìn € |
| 18/06/2019 | 31 | 200 nghìn € |
| 25/06/2020 | 32 | 50 nghìn € |
| 15/12/2020 | 32 | 50 nghìn € |
| 14/06/2021 | 33 | 50 nghìn € |
| 07/12/2021 | 33 | 50 nghìn € |
| 15/06/2022 | 34 | 50 nghìn € |
| 27/11/2022 | 34 | 50 nghìn € |
| 01/06/2023 | 35 | 50 nghìn € |
| 06/12/2023 | 35 | 25 nghìn € |
| 10/06/2024 | 36 | 25 nghìn € |
| 18/12/2024 | 36 | 25 nghìn € |
| 03/06/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 26/11/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 11/06/2026 | 38 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2008; hiện tại 25 nghìn €.