Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Sadyg Bagiev

SKA KhabarovskTiền vệRUS
22Tuổi
189Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Sadyg Bagiev là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo SKA Khabarovsk.

Tiểu sử Sadyg Bagiev

Sadyg Bagiev là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ SKA Khabarovsk, mang quốc tịch Russia và 22 tuổi. Mùa 2026-2027, anh có 12 trận ra sân với 715 phút thi đấu tại Russian First League. Anh cao 189 cm, nặng 78 kg, thuận chân phải và sinh ngày 03/01/2004. Giá trị thị trường được ghi nhận là 300 nghìn €, hợp đồng với câu lạc bộ đến 29/06/2027, và anh chuyển từ Torpedo Moscow đến SKA Khabarovsk ngày 10/07/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

12Trận ra sân
8Đá chính
715Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Russian First League2026-2027—12871500000——30—
Cúp Nga2026-2027—00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Russian First League · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 715 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/09/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2025: 50 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 300 nghìn €20242026
Bảng số liệu (6 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
17/09/20242050 nghìn €
03/12/20242050 nghìn €
01/06/20252150 nghìn €
17/09/202521150 nghìn €
02/12/202521250 nghìn €
24/05/202622300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
10/07/2026Torpedo MoscowSKA KhabarovskChuyển nhượng—
12/01/2026SKA KhabarovskTorpedo MoscowHết hạn mượn 0.15M €150 nghìn €
11/09/2024FK Kuban KholdingSKA KhabarovskHết hạn mượn 0.01M €10 nghìn €
30/12/2023FK Spartak TambovFK Kuban KholdingCho mượn—
01/09/2023FK Kuban KholdingFK Spartak TambovChuyển nhượng—
30/06/2023SSh Academia football KubanFK Kuban KholdingChuyển nhượng—
31/12/2021DFK Kuban KrasnodarSSh Academia football KubanChuyển nhượng—
30/06/2018Sakhalin Yuzhno-Sakhalinsk Youth (-2025)DFK Kuban KrasnodarChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com