
S. te Brake là hậu vệ 23 tuổi, hiện khoác áo Ajax Amsterdam (nữ).
Tiểu sử S. te Brake
S. te Brake là hậu vệ của Ajax Amsterdam (nữ), sinh ngày 25/02/2003 và hiện 23 tuổi. Trong mùa 2026-2027, S. te Brake đã ra sân 11 trận với 453 phút thi đấu, ghi 4 bàn, kiến tạo 1 lần và đạt điểm trung bình 7,06. Tại Eredivisie (nữ), cầu thủ có 8 trận, 4 bàn và 1 kiến tạo, còn tại Cúp C1 châu Âu (nữ) có 3 trận.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
3Đá chính
453Phút
4Bàn thắng
1Kiến tạo
0,79Bàn/90 phút
113Phút/bàn
5/12Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,06Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eredivisie (nữ) | 2026-2027 | — | 8 | 3 | 367 | 4 | 0 | 1 | 12 | 5 | 72% | 56% | 0 | 0 | 7,21 |
| Cúp C1 châu Âu (nữ) | 2026-2027 | — | 3 | 0 | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,67 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Eredivisie (nữ) · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 367 phút · điểm TB 7,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 5/12
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 122/168 (72%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 2/4 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/21 (57%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/48 (56%)
- Không chiến thắng / thua
- 14 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 11
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 69
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp C1 châu Âu (nữ) · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 86 phút · điểm TB 6,67
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Eredivisie (nữ) | vs PSV Eindhoven (nữ) | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 19/31 | 2 | 3/8 | — | 6,30 |
| 04/10/2026 | Eredivisie (nữ) | @ Feyenoord Rotterdam (nữ) | T 4-1 | 90 | 1 | 1 | 6 | 2 | 3 | 19/27 | 1 | 6/12 | — | 7,85 |
| 26/09/2026 | Eredivisie (nữ) | vs ADO Den Haag (nữ) | T 7-1 | 76 | 3 | 0 | 4 | 3 | 1 | 24/35 | 2 | 10/15 | — | 9,00 |
| 19/09/2026 | Eredivisie (nữ) | vs AZ Alkmaar (nữ) | T 5-1 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/10 | 2 | 2/2 | — | 6,50 |
| 13/09/2026 | Eredivisie (nữ) | @ SC Heerenveen (nữ) | B 1-3 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 0/1 | — | 6,20 |
| 06/09/2026 | Eredivisie (nữ) | vs De Graafschap (W) | T 1-0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/3 | 0 | 1/5 | — | 6,70 |
| 03/09/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | @ Real Madrid (nữ) | B 1-2 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 27/08/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | vs Real Madrid (nữ) | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | Eredivisie (nữ) | vs Zwolle (nữ) | T 1-0 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 5/12 | 0 | 2/2 | — | 7,18 |
| 16/08/2026 | Eredivisie (nữ) | @ FC Utrecht (nữ) | T 1-0 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 43/48 | 0 | 3/3 | — | 7,94 |