
S. Kaya là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Yeni Orduspor.
Tiểu sử S. Kaya
S. Kaya là tiền đạo của Yeni Orduspor, quốc tịch Turkey, sinh ngày 15/04/1999 và hiện 27 tuổi. Cầu thủ cao 180 cm và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, S. Kaya đã có 4 trận tại Turkish Second League với 110 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, mức cao nhất đạt 350 nghìn € (2025), hợp đồng đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 12/07/2026, từ Aliaga Futbol đến Yeni Orduspor.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
1Đá chính
110Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 4 | 1 | 110 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 110 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2019 | 20 | 100 nghìn € |
| 03/08/2020 | 21 | 100 nghìn € |
| 17/01/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/05/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 04/01/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 25/06/2023 | 24 | 200 nghìn € |
| 19/10/2023 | 24 | 300 nghìn € |
| 28/12/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 25/03/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 12/06/2024 | 25 | 275 nghìn € |
| 15/10/2024 | 25 | 275 nghìn € |
| 08/01/2025 | 25 | 325 nghìn € |
| 01/04/2025 | 25 | 350 nghìn € |
| 24/06/2025 | 26 | 325 nghìn € |
| 04/06/2026 | 27 | 150 nghìn € |
| 08/10/2026 | 27 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/07/2026 | Aliaga Futbol | Yeni Orduspor | Chuyển nhượng | — |
| 05/02/2026 | Kahramanmaras Istiklal Spor | Aliaga Futbol | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Corum FK | Kahramanmaras Istiklal Spor | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2022 | Ankaragucu | Corum FK | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Iğdır FK | Ankaragucu | Cho mượn | — |
| 30/08/2021 | Ankaragucu | Iğdır FK | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Tarsus Idman Yurdu | Ankaragucu | Cho mượn | — |
| 15/09/2020 | Ankaragucu | Tarsus Idman Yurdu | Chuyển nhượng | — |
| 02/08/2020 | Bucaspor | Ankaragucu | Cho mượn | — |
| 30/01/2020 | Ankaragucu | Bucaspor | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2020 | Mamak BA | Ankaragucu | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2018 | Sincan Belediyesi Ankaraspor U21 | Mamak BA | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ55
- Kỹ thuật54
- Tư duy52
- Sức mạnh38
- Thể lực31