
Ryan Scott là thủ môn 30 tuổi quốc tịch AUS, hiện khoác áo Newcastle Jets.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
10Cứu thua
82%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,95Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Úc | 2026 | — | 3 | 3 | 270 | 10 | 1 | 4 | 82% | — | 0 | 0 | 6,95 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Úc · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,95
Thủ môn
- Cứu thua
- 10
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 1
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 78/95 (82%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 16/32 (50%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Cúp Úc | vs South Melbourne | B 1-2 | 90 | 6 | 1 | 0 | 21/30 | 0 | — | — | 7,31 |
| 12/08/2026 | Cúp Úc | @ Brunswick Juventus | T 4-1 | 90 | 4 | 0 | 0 | 28/33 | 0 | — | — | 7,41 |
| 21/07/2026 | Cúp Úc | vs Newcastle Jets | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 29/32 | 0 | — | — | 6,14 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/10/2020 | 24 | 100 nghìn € |
| 29/03/2021 | 25 | 100 nghìn € |
| 30/09/2021 | 25 | 250 nghìn € |
| 05/05/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 04/04/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 07/01/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 27/05/2024 | 28 | 300 nghìn € |
| 08/01/2025 | 29 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Chỉ số
- Thể lực39
- Chỉ số 155
- Chỉ số 242
- Chỉ số 455
- Chỉ số 350