
Ryan Ledson là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Huddersfield Town.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
578Phút
0Bàn thắng
3Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/7Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,54Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Ba Anh | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 488 | 0 | 0 | 3 | 6 | 1 | 69% | 47% | 1 | 0 | 6,58 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 77% | 66% | 1 | 0 | 6,24 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Ba Anh · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 488 phút · điểm TB 6,58
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 1/6
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 147/212 (69%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 2/7 (28%)
- Chuyền dài chính xác
- 9/36 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/9
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 13
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 21/44 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 10 / 9
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 14
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 74
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/09/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,24
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 37/48 (77%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/5 (20%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/3 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 12
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/09/2026 | Hạng Ba Anh | @ Mansfield Town | H 0-0 | 38 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 13/14 | 2 | 2/2 | — | 6,67 |
| 05/09/2026 | Hạng Ba Anh | vs Notts County | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 30/41 | 1 | 3/12 | — | 6,15 |
| 02/09/2026 | Hạng Ba Anh | vs Oxford United | T 3-1 | 90 | 0 | 1 | 3 | 1 | 2 | 19/26 | 3 | 6/12 | V | 7,06 |
| 29/08/2026 | Hạng Ba Anh | @ Cambridge United | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 32/46 | 2 | 5/8 | — | 6,05 |
| 22/08/2026 | Hạng Ba Anh | @ Milton Keynes Dons | H 1-1 | 90 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 24/38 | 2 | 5/9 | — | 6,71 |
| 15/08/2026 | Hạng Ba Anh | vs AFC Wimbledon | T 3-0 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 27/44 | 0 | 1/2 | — | 6,87 |
| 08/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Preston North End | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 37/48 | 0 | 2/3 | V | 6,24 |
| 02/05/2026 | Hạng Ba Anh | @ AFC Wimbledon | T 4-0 | 89 | 0 | 2 | 3 | 1 | 4 | 62/77 | 3 | 4/7 | V | 8,60 |
| 25/04/2026 | Hạng Ba Anh | vs Mansfield Town | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 32/40 | 2 | 3/5 | — | 6,05 |
| 18/04/2026 | Hạng Ba Anh | @ Bolton Wanderers | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 21/28 | 0 | 2/6 | V | 6,15 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/04/2017 | 19 | 250 nghìn € |
| 23/10/2017 | 20 | 350 nghìn € |
| 23/09/2018 | 21 | 750 nghìn € |
| 27/06/2019 | 21 | 750 nghìn € |
| 26/02/2020 | 22 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 22 | 475 nghìn € |
| 14/10/2020 | 23 | 900 nghìn € |
| 21/12/2020 | 23 | 1,3 triệu € |
| 09/03/2021 | 23 | 1,5 triệu € |
| 29/06/2021 | 23 | 2,0 triệu € |
| 23/11/2021 | 24 | 2,0 triệu € |
| 12/05/2022 | 24 | 2,0 triệu € |
| 26/10/2022 | 25 | 2,0 triệu € |
| 31/05/2023 | 25 | 1,5 triệu € |
| 20/12/2023 | 26 | 1,2 triệu € |
| 23/05/2024 | 26 | 1,2 triệu € |
| 29/12/2024 | 27 | 1,2 triệu € |
| 26/05/2025 | 27 | 1,2 triệu € |
| 25/11/2025 | 28 | 1,3 triệu € |
| 11/05/2026 | 28 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 1,5 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ52
- Kỹ thuật50
- Tư duy52
- Sức mạnh59
- Thể lực49