
Ryan Flynn là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Arbroath.
Tiểu sử Ryan Flynn
Ryan Flynn là tiền vệ thuộc câu lạc bộ Arbroath, mang quốc tịch Scotland và đang ở tuổi 38, sinh ngày 04/09/1988. Cầu thủ cao 171 cm, nặng 60 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Ryan Flynn ra sân 11 trận với 918 phút thi đấu, đạt điểm trung bình 6,25 và ghi 1 bàn. Ở Scottish Championship có 8 trận, còn tại Cúp Liên đoàn Scotland có 3 trận, trong đó cầu thủ ghi 1 bàn. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, giá trị cao nhất từng đạt 500 nghìn € (2011), hợp đồng đến 30/05/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
10Đá chính
918Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
918Phút/bàn
1/1Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
6,25Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Scottish Championship | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 648 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 6,25 |
| Cúp Liên đoàn Scotland | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | — | — | 0 | 0 | 6,27 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Scottish Championship · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 648 phút · điểm TB 6,25
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/16
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 13
- Bị phạm lỗi
- 16
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,27
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Scottish Championship | @ Inverness | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,60 |
| 10/10/2026 | Scottish Championship | vs Greenock Morton | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/10/2026 | Scottish Championship | @ Partick Thistle FC | B 0-3 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 26/09/2026 | Scottish Championship | vs Queen's Park | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,15 |
| 19/09/2026 | Scottish Championship | @ Stenhousemuir | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,65 |
| 05/09/2026 | Scottish Championship | vs Dunfermline Athletic | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,75 |
| 29/08/2026 | Scottish Championship | vs Livingston F.C. | T 1-0 | 84 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,90 |
| 22/08/2026 | Scottish Championship | @ Greenock Morton | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,75 |
| 01/08/2026 | Scottish Championship | @ Ayr United | B 0-2 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 25/07/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | vs Stirling Albion | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2007 | 18 | 50 nghìn € |
| 03/02/2008 | 19 | 100 nghìn € |
| 20/10/2009 | 21 | 300 nghìn € |
| 24/02/2010 | 21 | 450 nghìn € |
| 17/10/2010 | 22 | 475 nghìn € |
| 20/03/2011 | 22 | 500 nghìn € |
| 28/06/2011 | 22 | 500 nghìn € |
| 26/02/2015 | 26 | 400 nghìn € |
| 29/05/2016 | 27 | 350 nghìn € |
| 24/01/2018 | 29 | 250 nghìn € |
| 07/08/2018 | 29 | 250 nghìn € |
| 02/01/2019 | 30 | 250 nghìn € |
| 19/08/2019 | 30 | 325 nghìn € |
| 04/02/2020 | 31 | 325 nghìn € |
| 07/04/2020 | 31 | 300 nghìn € |
| 20/07/2020 | 31 | 300 nghìn € |
| 17/01/2021 | 32 | 300 nghìn € |
| 27/06/2021 | 32 | 300 nghìn € |
| 30/12/2021 | 33 | 300 nghìn € |
| 26/06/2022 | 33 | 275 nghìn € |
| 12/12/2022 | 34 | 275 nghìn € |
| 25/06/2023 | 34 | 250 nghìn € |
| 04/12/2023 | 35 | 150 nghìn € |
| 29/05/2024 | 35 | 100 nghìn € |
| 26/09/2024 | 36 | — |
| 08/10/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 09/12/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 20/05/2026 | 37 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2011; hiện tại 10 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ43
- Kỹ thuật42
- Tư duy48
- Sức mạnh45
- Thể lực37