
Ryan Carr là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo St Mirren F.C..
Tiểu sử Ryan Carr
Ryan Carr là tiền vệ của câu lạc bộ St Mirren F.C., mang quốc tịch Scotland và hiện 22 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 23/09/2004, cao 168 cm và nặng 63 kg. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận ra sân với 890 phút thi đấu, 1 bàn thắng và điểm trung bình 6,45; tại Ngoại hạng Scotland cầu thủ có 8 trận, còn ở Cúp Liên đoàn Scotland có 4 trận và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường được ghi nhận là 600 nghìn €. Cầu thủ được chuyển từ Ipswich U21 đến St Mirren F.C. ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
11Đá chính
980Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
980Phút/bàn
1/10Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
6/0Vàng/Đỏ
6,41Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Scotland | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 744 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | 85% | 52% | 5 | 0 | 6,44 |
| Cúp Liên đoàn Scotland | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 236 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | — | — | 1 | 0 | 6,33 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Scotland · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 744 phút · điểm TB 6,44
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/7
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 6
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 10/18
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/25
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 416/488 (85%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 30/57 (52%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/26
- Cắt bóng
- 14
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 66/125 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 61 / 51
- Bị tước bóng
- 9
- Mất quyền kiểm soát
- 113
- Phạm lỗi
- 21
- Bị phạm lỗi
- 25
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 236 phút · điểm TB 6,33
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Aberdeen F.C. | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 55/65 | 4 | 9/17 | V | 5,88 |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Heart of Midlothian F.C. | B 0-5 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23/30 | 0 | 3/10 | — | 5,81 |
| 06/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Bulgaria | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,30 |
| 01/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Azerbaijan | T 5-2 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,60 |
| 19/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Dundee United | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 72/85 | 4 | 8/17 | V | 6,64 |
| 10/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Rangers F.C. | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 38/46 | 3 | 10/14 | — | 6,48 |
| 06/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Celtic FC | B 1-2 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 40/47 | 2 | 4/9 | — | 6,76 |
| 03/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Kilmarnock F.C. | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 72/78 | 2 | 9/15 | — | 7,14 |
| 30/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Motherwell F.C. | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 44/48 | 6 | 9/12 | V | 6,32 |
| 16/08/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | @ Rangers F.C. | B 1-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/09/2026 | 22 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Ipswich U21 | St Mirren F.C. | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2025 | Ebbsfleet United | Ipswich U21 | Cho mượn | — |
| 17/01/2025 | Ipswich U21 | Ebbsfleet United | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2025 | Gateshead | Ipswich U21 | Cho mượn | — |
| 05/09/2024 | Ipswich U21 | Gateshead | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2024 | Aveley | Ipswich U21 | Cho mượn | — |
| 12/02/2024 | Ipswich U21 | Aveley | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2023 | Carlisle United U18 | Ipswich U21 | Chuyển nhượng | — |