
Ruslan Mingazov là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch TKM, hiện khoác áo Kitchee.
Tiểu sử Ruslan Mingazov
Ruslan Mingazov là tiền vệ của câu lạc bộ Kitchee, quốc tịch Turkmenistan, 34 tuổi. Chiều cao 172 cm, nặng 63 kg, thi đấu hai chân. Mùa 2026-2027 ghi nhận 7 trận ra sân, 486 phút thi đấu, 1 bàn thắng và điểm trung bình 0,87. Theo giải, cầu thủ có 5 trận và 1 bàn tại VĐQG Hồng Kông, 1 trận tại Cúp C2 châu Á và 1 trận tại Cúp Liên đoàn Hồng Kông. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất đạt 750 nghìn € vào năm 2017.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
516Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,35Bàn/90 phút
258Phút/bàn
0/2Sút trúng/sút
56%Chuyền chính xác
2/1Vàng/Đỏ
0,87Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 446 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp C2 châu Á | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 70 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 56% | 50% | 2 | 1 | 6,07 |
| Cúp Liên đoàn Hồng Kông | — | — | 1 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 446 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 70 phút · điểm TB 6,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 9/16 (56%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/6 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 1
Cập nhật 17/09/2026
Cúp Liên đoàn Hồng Kông · 1 trận ra sân, 44 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/09/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/09/2026 | Cúp C2 châu Á | vs Gangwon FC | H 0-0 | 70 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 9/16 | 1 | 3/6 | Đ | 6,07 |
| 21/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Hồng Kông | H 2-2 | 90 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | — | 0 | — | — | 8,90 |
| 16/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Uzbekistan | B 1-3 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2014 | 22 | 400 nghìn € |
| 16/01/2015 | 23 | 400 nghìn € |
| 13/10/2015 | 23 | 350 nghìn € |
| 02/08/2016 | 24 | 350 nghìn € |
| 15/10/2016 | 24 | 500 nghìn € |
| 18/12/2016 | 25 | 500 nghìn € |
| 09/06/2017 | 25 | 750 nghìn € |
| 20/12/2017 | 26 | 700 nghìn € |
| 29/06/2018 | 26 | 550 nghìn € |
| 29/12/2018 | 27 | 550 nghìn € |
| 29/04/2019 | 27 | 650 nghìn € |
| 24/06/2019 | 27 | 650 nghìn € |
| 29/12/2019 | 28 | 650 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 525 nghìn € |
| 14/09/2020 | 28 | 500 nghìn € |
| 10/12/2020 | 29 | 500 nghìn € |
| 10/06/2021 | 29 | 450 nghìn € |
| 29/11/2021 | 30 | 450 nghìn € |
| 14/07/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 09/02/2023 | 31 | 550 nghìn € |
| 28/05/2023 | 31 | 550 nghìn € |
| 02/01/2024 | 32 | 450 nghìn € |
| 17/06/2024 | 32 | 350 nghìn € |
| 26/12/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 01/06/2025 | 33 | 200 nghìn € |
| 28/12/2025 | 34 | 125 nghìn € |
| 14/06/2026 | 34 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 100 nghìn €.