
Roy Kortsmit
34Tuổi
190Chiều cao (cm)
94Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị
Roy Kortsmit là thủ môn 34 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo NAC Breda.
Thống kê theo giải
Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|
| Hạng 2 Hà Lan | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Hà Lan · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 11/08/2011 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/06/2013 | 20 | 50 nghìn € |
| 09/02/2014 | 21 | 50 nghìn € |
| 14/08/2014 | 21 | 100 nghìn € |
| 20/02/2015 | 22 | 150 nghìn € |
| 30/06/2015 | 22 | 175 nghìn € |
| 04/02/2016 | 23 | 250 nghìn € |
| 14/07/2016 | 23 | 350 nghìn € |
| 17/01/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 06/06/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 16/01/2018 | 25 | 850 nghìn € |
| 11/06/2018 | 25 | 600 nghìn € |
| 20/01/2019 | 26 | 600 nghìn € |
| 27/06/2019 | 26 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 28/06/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 23/10/2020 | 28 | 275 nghìn € |
| 30/12/2020 | 28 | 275 nghìn € |
| 11/10/2021 | 29 | 225 nghìn € |
| 11/01/2022 | 29 | 225 nghìn € |
| 22/06/2022 | 29 | 225 nghìn € |
| 11/10/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 03/07/2023 | 30 | 350 nghìn € |
| 07/01/2024 | 31 | 350 nghìn € |
| 09/06/2024 | 31 | 350 nghìn € |
| 16/12/2024 | 32 | 275 nghìn € |
| 27/05/2025 | 32 | 200 nghìn € |
| 01/12/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 27/05/2026 | 33 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 850 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 125 nghìn €.
Chỉ số
Thể lực44
Chỉ số 147
Chỉ số 242
Chỉ số 449
Chỉ số 355