
Ross Matthews
30Tuổi
180Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị
Ross Matthews là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Sutherland Sharks.
Chỉ số 9 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Ross Matthews · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 02/05/2026 | Scottish Championship | vs Ross County F.C. | T 3-2 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,30 |
| 25/04/2026 | Scottish Championship | @ St Johnstone F.C. | B 0-2 | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 18/04/2026 | Scottish Championship | @ Arbroath | B 1-2 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 15/04/2026 | Scottish Championship | @ Queen's Park | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,60 |
| 11/04/2026 | Scottish Championship | vs Greenock Morton | T 3-2 | 71 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,06 |
| 05/04/2026 | Scottish Bells Challenge Cup | vs Inverness | T 4-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,25 |
| 28/03/2026 | Scottish Championship | vs Ayr United | T 3-0 | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,20 |
| 25/03/2026 | Scottish Championship | vs Partick Thistle FC | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,80 |
| 21/03/2026 | Scottish Championship | vs Airdrie United | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,35 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 07/10/2013 | 17 | 12 nghìn € |
| 22/11/2015 | 19 | 25 nghìn € |
| 20/11/2016 | 20 | 150 nghìn € |
| 13/01/2018 | 21 | — |
| 20/07/2020 | 24 | 200 nghìn € |
| 17/01/2021 | 24 | 300 nghìn € |
| 02/06/2021 | 25 | 400 nghìn € |
| 30/12/2021 | 25 | 400 nghìn € |
| 30/05/2022 | 26 | 375 nghìn € |
| 25/06/2023 | 27 | 375 nghìn € |
| 04/12/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 20/06/2024 | 28 | 300 nghìn € |
| 03/10/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 02/12/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 16/06/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 09/12/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 20/05/2026 | 30 | 125 nghìn € |
| 29/09/2026 | 30 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Chỉ số
Tốc độ46
Kỹ thuật46
Tư duy51
Sức mạnh45
Thể lực39