Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Rok Kidric

BistricaTiền đạoSLO
31Tuổi
196Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

Rok Kidric là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch SLO, hiện khoác áo Bistrica.

Tiểu sử Rok Kidric

Rok Kidric là tiền đạo người Slovenia, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Bistrica ở tuổi 31. Cao 196 cm, thuận chân trái, Rok Kidric có giá trị thị trường cao nhất được ghi là 375 nghìn € (2016). Ở giải Slovenia 2.Liga, Rok Kidric có 2 trận ra sân với tổng 180 phút thi đấu. Gần nhất, Rok Kidric chuyển từ Free Player đến Bistrica ngày 06/10/2026, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Slovenia 2.Liga2026-2027—2218000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Slovenia 2.Liga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 50 nghìn €2016: 375 nghìn €2017: 250 nghìn €2018: 200 nghìn €2018: 200 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 200 nghìn €2020: 150 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 75 nghìn €2025: 50 nghìn €2025: —20152025
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/04/20151950 nghìn €
21/11/201621375 nghìn €
15/07/201722250 nghìn €
20/02/201822200 nghìn €
02/08/201823200 nghìn €
07/03/201923200 nghìn €
23/06/201924300 nghìn €
26/12/201924200 nghìn €
03/02/202024150 nghìn €
05/01/202125150 nghìn €
07/06/202126100 nghìn €
14/12/202126200 nghìn €
23/06/202227150 nghìn €
17/11/20222750 nghìn €
15/06/202328200 nghìn €
28/12/202328200 nghìn €
27/03/202428100 nghìn €
06/06/202429100 nghìn €
08/12/20242975 nghìn €
05/06/20253050 nghìn €
28/09/202530—

Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2016; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
06/10/2026Free PlayerBistricaChuyển nhượng—
30/06/2025Puszcza NiepolomiceFree PlayerTrở lại—
20/02/2022NK AluminijPuszcza NiepolomiceChuyển nhượng—
05/07/2021ASK Bravo PublikumNK AluminijChuyển nhượng—
05/08/2020BolusporASK Bravo PublikumChuyển nhượng—
30/01/2020NK Olimpija LjubljanaBolusporChuyển nhượng—
05/02/2019NK AluminijNK Olimpija LjubljanaChuyển nhượng—
22/01/2018Ankaran Hrvatini Mas TechNK AluminijChuyển nhượng—
30/06/2017NK Roltek DobAnkaran Hrvatini Mas TechChuyển nhượng—
30/06/2016NK Drava PtujNK Roltek DobChuyển nhượng—
21/07/2015NK Publikum CeljeNK Drava PtujChuyển nhượng—
29/06/2015DravinjaNK Publikum CeljeCho mượn—
30/01/2015NK Publikum CeljeDravinjaChuyển nhượng—
30/12/2014Šmartno 1928NK Publikum CeljeCho mượn—
31/12/2013NK Sampion Celje U19Šmartno 1928Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com