
Rodrigo Holgado là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch MAS, hiện khoác áo Coquimbo Unido.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
83Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/7Sút trúng/sút
61%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,35Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Chile | 2026 | — | 3 | 0 | 83 | 0 | 0 | 0 | 7 | 2 | 61% | 26% | 0 | 0 | 6,35 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Chile · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 83 phút · điểm TB 6,35
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/7
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 22/36 (61%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/4 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/19 (26%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 9
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 29
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/01/2018 | 22 | 50 nghìn € |
| 21/05/2019 | 23 | 350 nghìn € |
| 06/12/2019 | 24 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 325 nghìn € |
| 09/11/2020 | 25 | 325 nghìn € |
| 10/03/2021 | 25 | 325 nghìn € |
| 19/10/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 27/03/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 15/06/2022 | 26 | 475 nghìn € |
| 14/11/2022 | 27 | 550 nghìn € |
| 03/04/2023 | 27 | 550 nghìn € |
| 19/07/2023 | 28 | 550 nghìn € |
| 12/12/2023 | 28 | 800 nghìn € |
| 10/06/2024 | 28 | 800 nghìn € |
| 09/12/2024 | 29 | 800 nghìn € |
| 19/06/2025 | 29 | 800 nghìn € |
| 14/09/2025 | 30 | 700 nghìn € |
| 04/12/2025 | 30 | 450 nghìn € |
| 07/12/2025 | 30 | — |
| 10/02/2026 | 30 | 250 nghìn € |
| 04/03/2026 | 30 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/02/2026 | America de Cali | Coquimbo Unido | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2024 | Gimnasia La Plata | America de Cali | Hết hạn mượn 0.318785M € | 318 nghìn € |
| 30/12/2023 | Coquimbo Unido | Gimnasia La Plata | Cho mượn | — |
| 31/12/2022 | Gimnasia La Plata | Coquimbo Unido | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2022 | Curico Unido | Gimnasia La Plata | Cho mượn | — |
| 27/01/2022 | Gimnasia La Plata | Curico Unido | Chuyển nhượng | — |
| 10/08/2021 | Audax Italiano | Gimnasia La Plata | Hết hạn mượn 0.31396M € | 313 nghìn € |
| 31/12/2018 | Veracruz | Audax Italiano | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2018 | Coquimbo Unido | Veracruz | Cho mượn | — |
| 31/12/2017 | Veracruz | Coquimbo Unido | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Albinegros de Orizaba (- 2019) | Veracruz | Chuyển nhượng | — |
| 11/08/2016 | CA San Lorenzo de Almagro II | Albinegros de Orizaba (- 2019) | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2015 | Almagro | CA San Lorenzo de Almagro II | Cho mượn | — |
| 30/06/2014 | CA San Lorenzo de Almagro II | Almagro | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2012 | Club Sportivo San Lorenzo U19 | CA San Lorenzo de Almagro II | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ64
- Kỹ thuật47
- Tư duy50
- Sức mạnh39
- Thể lực51