
Robson Reis là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Hoàng Anh Gia Lai.
Tiểu sử Robson Reis
Robson Reis là hậu vệ quốc tịch Brazil, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Hoàng Anh Gia Lai, sinh ngày 21/05/2000 và 26 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận tại V.League 1 với 346 phút thi đấu và ghi 1 bàn. Cầu thủ cao 196 cm, nặng 92 kg và thuận chân phải. Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là vào Hoàng Anh Gia Lai từ Anapolis FC ngày 27/08/2026; giá trị cao nhất là 200 nghìn € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
360Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V.League 1 | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 360 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
V.League 1 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/05/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 16/12/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 05/04/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 15/09/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 31/10/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 15/06/2023 | 23 | 200 nghìn € |
| 13/12/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 17/04/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 27/02/2025 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Anapolis FC | Hoang Anh Gia Lai | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Retro FC Brasil | Anapolis FC | Chuyển nhượng | — |
| 27/02/2025 | Santos FC - SP | Retro FC Brasil | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2024 | Nautico (PE) | Santos FC - SP | Cho mượn | — |
| 08/01/2024 | Santos FC - SP | Nautico (PE) | Chuyển nhượng | — |
| 05/01/2024 | Pacos de Ferreira | Santos FC - SP | Cho mượn | — |
| 22/08/2023 | Santos FC - SP | Pacos de Ferreira | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Boavista FC | Santos FC - SP | Cho mượn | — |
| 30/06/2022 | Santos FC - SP | Boavista FC | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2021 | Santos FC U20 | Santos FC - SP | Chuyển nhượng | — |
| 11/02/2021 | VOCEM | Santos FC U20 | Hết hạn mượn 0.03M € | 30 nghìn € |
| 30/01/2021 | Santos FC U20 | VOCEM | Cho mượn | — |
| 31/12/2019 | VOCEM | Santos FC U20 | Chuyển nhượng | — |