
Robin Becker là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo VfR Mannheim.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2015 | 18 | 100 nghìn € |
| 14/02/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 21/07/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 22/01/2017 | 20 | 150 nghìn € |
| 26/03/2017 | 20 | 200 nghìn € |
| 26/06/2017 | 20 | 300 nghìn € |
| 16/10/2017 | 20 | 500 nghìn € |
| 21/01/2018 | 21 | 500 nghìn € |
| 18/06/2018 | 21 | 350 nghìn € |
| 14/01/2019 | 21 | 300 nghìn € |
| 13/06/2019 | 22 | 350 nghìn € |
| 10/12/2019 | 22 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 300 nghìn € |
| 16/07/2020 | 23 | 275 nghìn € |
| 19/01/2021 | 24 | 250 nghìn € |
| 13/06/2021 | 24 | 250 nghìn € |
| 14/12/2021 | 24 | 350 nghìn € |
| 15/06/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 07/12/2022 | 25 | 250 nghìn € |
| 12/06/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 24/10/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 19/03/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 10/06/2024 | 27 | 175 nghìn € |
| 30/12/2024 | 27 | 125 nghìn € |
| 02/02/2025 | 28 | — |
| 15/09/2026 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.