
Riku Selander là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo JaPS.
Tiểu sử Riku Selander
Tiền vệ Riku Selander, 31 tuổi, thi đấu cho JaPS và mang quốc tịch Finland. Sinh ngày 22/11/1994, cầu thủ cao 173 cm và thuận chân phải. Ở mùa 2026, Selander ghi 2 bàn và 1 kiến tạo trong 26 trận, trong đó Finnish Ykkosliiga có 24 trận, 2 bàn và 1 kiến tạo. Cầu thủ được định giá 50 nghìn €, còn mức cao nhất 200 nghìn € ghi nhận năm 2024. Hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
25Đá chính
91Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
1,98Bàn/90 phút
45Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
6/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Ykkosliiga | 2026 | — | 24 | 24 | 77 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 | — | — | 6 | 0 | — |
| Finland Suomen Cup | 2026 | — | 2 | 1 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Ykkosliiga · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 77 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 2
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Finland Suomen Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 14 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/03/2017 | 22 | 25 nghìn € |
| 07/07/2017 | 22 | 25 nghìn € |
| 14/10/2017 | 22 | 25 nghìn € |
| 27/05/2018 | 23 | 25 nghìn € |
| 22/10/2018 | 23 | 50 nghìn € |
| 03/04/2019 | 24 | 100 nghìn € |
| 24/07/2019 | 24 | 150 nghìn € |
| 19/10/2019 | 24 | 150 nghìn € |
| 16/05/2020 | 25 | 150 nghìn € |
| 30/08/2020 | 25 | 150 nghìn € |
| 25/07/2021 | 26 | 100 nghìn € |
| 01/11/2021 | 26 | 100 nghìn € |
| 14/04/2022 | 27 | 100 nghìn € |
| 24/07/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 26/10/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 06/04/2023 | 28 | 150 nghìn € |
| 27/07/2023 | 28 | 200 nghìn € |
| 23/11/2023 | 29 | 200 nghìn € |
| 09/05/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 05/09/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 27/11/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 04/05/2025 | 30 | 150 nghìn € |
| 01/09/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 19/11/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 28/06/2026 | 31 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật43
- Tư duy50
- Sức mạnh46
- Thể lực38