Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Riku Gunji

Renofa YamaguchiTiền đạoJPN
21Tuổi
176Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Riku Gunji là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Renofa Yamaguchi.

Tiểu sử Riku Gunji

Riku Gunji là tiền đạo, thi đấu cho câu lạc bộ Renofa Yamaguchi, quốc tịch Japan, 21 tuổi, cao 176 cm và nặng 70 kg. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân, 56 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 0,79. Tại J3 Nhật Bản, cầu thủ có 7 trận, còn J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup ghi nhận 1 trận. Hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027, giá trị thị trường 75 nghìn €, và chuyển nhượng gần nhất từ Shimizu S-Pulse diễn ra ngày 30/06/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

9Trận ra sân
1Đá chính
40Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
0,70Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—91400011066%—000,70

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 40 phút · điểm TB 0,70

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
4/6 (66%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
1 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
6
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Chỉ số 2 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Riku Gunji · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
22/08/2026J3 Nhật Bản@ Nara ClubB 1-340001004/60——6,31
01/04/2026J1 Nhật Bản@ Vissel KobeB 0-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 25 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 75 nghìn €2025: 75 nghìn €2025: 75 nghìn €2026: 75 nghìn €20242026
Bảng số liệu (6 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
21/02/20241825 nghìn €
11/06/20241850 nghìn €
11/12/20241975 nghìn €
28/05/20251975 nghìn €
14/12/20252075 nghìn €
02/06/20262075 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Shimizu S-PulseRenofa YamaguchiChuyển nhượng—
31/01/2024Funabashi Municipal High SchoolShimizu S-PulseChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com