
Richárd Nagy là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Bekescsaba.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/02/2017 | 22 | 25 nghìn € |
| 05/10/2017 | 23 | 50 nghìn € |
| 14/03/2018 | 23 | 75 nghìn € |
| 04/01/2019 | 24 | 75 nghìn € |
| 06/08/2019 | 25 | 100 nghìn € |
| 29/10/2019 | 25 | 175 nghìn € |
| 27/07/2020 | 26 | 200 nghìn € |
| 23/01/2021 | 26 | 200 nghìn € |
| 31/05/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 10/10/2021 | 27 | 275 nghìn € |
| 06/01/2022 | 27 | 275 nghìn € |
| 06/06/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 21/02/2023 | 28 | 250 nghìn € |
| 06/06/2023 | 29 | 225 nghìn € |
| 22/01/2024 | 29 | 175 nghìn € |
| 22/05/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 27/05/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 20/05/2026 | 32 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ60
- Kỹ thuật59
- Tư duy65
- Sức mạnh34
- Thể lực42