Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Richard Ledezma

26Tuổi
174Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
6,0 triệu €Giá trị

Richard Ledezma là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Club Deportivo Guadalajara.

Tiểu sử Richard Ledezma

Richard Ledezma là hậu vệ người Mexico, 26 tuổi, thi đấu cho Club Deportivo Guadalajara. Cầu thủ cao 174 cm, nặng 64 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 14 trận ra sân với 1 bàn thắng, 729 phút thi đấu và điểm trung bình 6,61; riêng VĐQG Mexico ghi nhận 11 trận và 1 bàn. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2025, khi cầu thủ chuyển từ PSV Eindhoven đến Club Deportivo Guadalajara. Giá trị thị trường hiện tại là 6,0 triệu €, và hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2029.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

15Trận ra sân
9Đá chính
790Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
790Phút/bàn
4/12Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,64Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Mexico2026-2027—12762910010287%46%106,72
Cúp MLS–Mexico2026—321610002286%50%006,34

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 629 phút · điểm TB 6,72

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/10
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
6/14
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
322/368 (87%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
3/23 (13%)
Chuyền dài chính xác
9/18 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/10
Cắt bóng
4
Phá bóng
6
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
19/41 (46%)
Không chiến thắng / thua
2 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
17 / 17
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
91
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 161 phút · điểm TB 6,34

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
81/94 (86%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
2/10 (20%)
Chuyền dài chính xác
3/10 (30%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
3
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/8 (50%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 4
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
29
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Richard Ledezma · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026VĐQG Mexicovs NecaxaT 1-0610010234/3524/5—7,14
18/10/2026VĐQG Mexicovs Tigres UANLH 1-1280020026/2600/3—6,58
11/10/2026VĐQG Mexico@ AtlasH 1-1660010226/2911/3V6,35
27/09/2026VĐQG Mexicovs Queretaro FCB 0-2450000032/3511/1—6,49
20/09/2026VĐQG Mexico@ Club AmericaH 2-2760000025/3011/3—6,49
14/09/2026VĐQG Mexicovs Pumas U.N.A.M.T 3-0330000026/3300/1—6,38
06/09/2026VĐQG Mexico@ Atletico San LuisT 3-0291011012/1412/4—7,34
30/08/2026VĐQG Mexico@ PachucaH 1-1310030010/1301/1—6,83
17/08/2026VĐQG Mexico@ Santos LagunaT 1-0530000027/3100/4—7,01
13/08/2026Cúp MLS–Mexico@ Seattle SoundersT 2-18000018/1000/1—5,94

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 50 nghìn €2018: 50 nghìn €2018: 50 nghìn €2019: 350 nghìn €2020: 700 nghìn €2020: 625 nghìn €2020: 750 nghìn €2020: 850 nghìn €2021: 850 nghìn €2022: 850 nghìn €2022: 850 nghìn €2022: 850 nghìn €2023: 850 nghìn €2023: 1,0 triệu €2024: 900 nghìn €2024: 2,5 triệu €2024: 3,0 triệu €2025: 3,0 triệu €2025: 4,0 triệu €2026: 5,5 triệu €2026: 6,0 triệu €20182026
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
21/06/20181750 nghìn €
10/07/20181750 nghìn €
14/11/20181850 nghìn €
27/10/201919350 nghìn €
16/01/202019700 nghìn €
07/04/202019625 nghìn €
28/06/202019750 nghìn €
30/12/202020850 nghìn €
18/05/202120850 nghìn €
04/01/202221850 nghìn €
07/06/202221850 nghìn €
10/11/202222850 nghìn €
21/08/202322850 nghìn €
17/12/2023231,0 triệu €
30/05/202423900 nghìn €
13/10/2024242,5 triệu €
16/12/2024243,0 triệu €
27/05/2025243,0 triệu €
28/12/2025254,0 triệu €
25/03/2026255,5 triệu €
19/05/2026256,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 6,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 6,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2025PSV EindhovenClub Deportivo GuadalajaraChuyển nhượng—
30/12/2023New York City Football ClubPSV EindhovenCho mượn—
23/03/2023PSV EindhovenNew York City Football ClubChuyển nhượng—
30/06/2021PSV Eindhoven U21PSV EindhovenChuyển nhượng—
30/06/2019PSV Eindhoven U19PSV Eindhoven U21Chuyển nhượng—
31/12/2018Real Salt Lake AcademyPSV Eindhoven U19Chuyển nhượng—
29/11/2018Real MonarchsReal Salt Lake AcademyCho mượn—
09/04/2018Real Salt Lake AcademyReal MonarchsChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ51
  • Kỹ thuật57
  • Tư duy54
  • Sức mạnh46
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com