
Riccardo Calder là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Tamworth.
Tiểu sử Riccardo Calder
Riccardo Calder là hậu vệ của câu lạc bộ Tamworth, mang quốc tịch England, sinh ngày 26/01/1996 và hiện 30 tuổi. Thể hình cao 183 cm, thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 14 trận ra sân với 851 phút thi đấu, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo, trong đó ENL Cup ghi nhận 3 trận, 1 bàn và 1 kiến tạo. Giá trị cao nhất từng đạt là 150 nghìn € (2018), còn hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất là từ Brackley Town đến Tamworth vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
9Đá chính
851Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
851Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 5 Anh | 2026-2027 | — | 11 | 7 | 653 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| ENL Cup | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 198 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 5 Anh · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 653 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
ENL Cup · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 198 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/12/2015 | 19 | 75 nghìn € |
| 04/08/2016 | 20 | 75 nghìn € |
| 24/01/2018 | 21 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Brackley Town | Tamworth | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2022 | Rushall Olympic | Brackley Town | Chuyển nhượng | — |
| 18/02/2022 | Kettering Town | Rushall Olympic | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2021 | Rushall Olympic | Kettering Town | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2020 | Nuneaton Borough (2008 - 2024) | Rushall Olympic | Chuyển nhượng | — |
| 21/01/2020 | AFC Telford United | Nuneaton Borough (2008 - 2024) | Chuyển nhượng | — |
| 22/08/2019 | — | Bradford (Park Avenue) | Chuyển nhượng | — |
| 07/11/2018 | Inverness | Free player | Trở lại | — |
| 05/07/2017 | Aston Villa U23 | Inverness | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2017 | Lincoln City | Aston Villa U23 | Cho mượn | — |
| 09/03/2017 | Aston Villa U23 | Lincoln City | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2017 | Doncaster Rovers | Aston Villa U23 | Cho mượn | — |
| 11/07/2016 | Aston Villa U23 | Doncaster Rovers | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2016 | Doncaster Rovers | Aston Villa U23 | Cho mượn | — |
| 02/03/2016 | Aston Villa U23 | Doncaster Rovers | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2016 | Dundee F.C. | Aston Villa U23 | Cho mượn | — |
| 30/08/2015 | Aston Villa U23 | Dundee F.C. | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Aston Villa U18 | Aston Villa U23 | Chuyển nhượng | — |