
Ricardinho là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Ferroviaria SP.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
15Trận ra sân
14Đá chính
137Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Brazilian Serie C | 2026 | — | 15 | 14 | 137 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Brazilian Serie C · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 137 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/02/2011 | 21 | — |
| 30/05/2015 | 26 | 200 nghìn € |
| 10/09/2015 | 26 | 400 nghìn € |
| 14/12/2015 | 26 | 550 nghìn € |
| 26/05/2016 | 27 | 550 nghìn € |
| 22/07/2016 | 27 | 550 nghìn € |
| 27/11/2016 | 27 | 550 nghìn € |
| 29/10/2017 | 28 | 550 nghìn € |
| 06/12/2017 | 28 | 550 nghìn € |
| 07/04/2020 | 31 | 450 nghìn € |
| 08/09/2020 | 31 | 550 nghìn € |
| 08/02/2021 | 31 | 500 nghìn € |
| 27/05/2021 | 32 | 500 nghìn € |
| 16/12/2021 | 32 | 450 nghìn € |
| 05/04/2022 | 33 | 450 nghìn € |
| 04/08/2022 | 33 | 300 nghìn € |
| 17/07/2023 | 34 | 300 nghìn € |
| 26/11/2023 | 34 | 250 nghìn € |
| 21/04/2024 | 35 | — |
| 26/06/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 23/11/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 08/04/2026 | 37 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2020; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ45
- Kỹ thuật46
- Tư duy51
- Sức mạnh49
- Thể lực42