
Renzo Machado là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Liverpool URU.
Tiểu sử Renzo Machado
Renzo Machado là tiền đạo người Uruguay, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Liverpool URU, sinh ngày 21/09/2005 và năm nay 21 tuổi. Cầu thủ cao 177 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026 tại Primera División Uruguay, Renzo Machado có 28 trận ra sân, 1164 phút thi đấu và 3 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 900 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 1,2 triệu € trong năm 2025. Hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 24/10/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
28Trận ra sân
13Đá chính
1.164Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,23Bàn/90 phút
388Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 28 | 13 | 1.164 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 28 trận ra sân, 1.164 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/04/2023 | 17 | 100 nghìn € |
| 09/07/2023 | 17 | 100 nghìn € |
| 27/12/2023 | 18 | 150 nghìn € |
| 25/03/2024 | 18 | 500 nghìn € |
| 09/06/2024 | 18 | 1,0 triệu € |
| 18/12/2024 | 19 | 1,2 triệu € |
| 09/06/2025 | 19 | 1,2 triệu € |
| 17/12/2025 | 20 | 1,2 triệu € |
| 31/05/2026 | 20 | 900 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2025; hiện tại 900 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ61
- Kỹ thuật40
- Tư duy58
- Sức mạnh31
- Thể lực46