
Renato Ziko là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch ALB, hiện khoác áo Hodd.
Tiểu sử Renato Ziko
Renato Ziko là tiền vệ thi đấu cho Hodd, mang quốc tịch Albania và hiện 28 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 16/11/1997, cao 184 cm, nặng 72 kg và thuận chân trái. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 250 nghìn € (2022). Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 26/01/2025, từ Strommen sang Gamle Oslo FK, sau các lần chuyển ngày 20/08/2024 từ KF Gunilla Hei sang Strommen và ngày 30/01/2024 từ Hodd sang KF Gunilla Hei.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian SAS Braathens Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/09/2015 | 17 | 50 nghìn € |
| 20/06/2016 | 18 | 50 nghìn € |
| 20/12/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 10/05/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/12/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 21/05/2018 | 20 | 100 nghìn € |
| 08/01/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 10/06/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 17/11/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 27/03/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 28/05/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 27/10/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 15/05/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 12/12/2023 | 26 | 175 nghìn € |
| 20/06/2024 | 26 | 150 nghìn € |
| 20/08/2024 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/01/2025 | Strommen | Gamle Oslo FK | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2024 | KF Gunilla Hei | Strommen | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2024 | Hodd | KF Gunilla Hei | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2023 | KF Laci | Hodd | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Free Player | KF Laci | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2020 | Gjelleråsen IF | Bærum SK | Hết hạn mượn | — |
| 02/08/2019 | Apollon Larissas | Gjelleråsen IF | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/01/2019 | Skenderbeu Korca | Apollon Larissas | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/08/2018 | Platanias FC | Skenderbeu Korca | Chuyển nhượng Free | — |
| 19/08/2015 | AO Platanias U19 | Platanias FC | Chuyển nhượng | — |