
Renato Kelić là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo HNK Cibalia.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
146Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Croatian First Football League | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 146 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Croatian First Football League · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 146 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (35 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/10/2008 | 17 | 50 nghìn € |
| 16/03/2009 | 17 | 100 nghìn € |
| 03/09/2009 | 18 | 300 nghìn € |
| 19/10/2010 | 19 | 500 nghìn € |
| 11/08/2011 | 20 | 600 nghìn € |
| 23/12/2011 | 20 | 600 nghìn € |
| 30/07/2012 | 21 | 750 nghìn € |
| 03/12/2012 | 21 | 900 nghìn € |
| 06/08/2013 | 22 | 1,0 triệu € |
| 28/01/2014 | 22 | 900 nghìn € |
| 14/07/2014 | 23 | 500 nghìn € |
| 02/02/2015 | 23 | 500 nghìn € |
| 20/07/2015 | 24 | 500 nghìn € |
| 26/11/2015 | 24 | 500 nghìn € |
| 31/05/2016 | 25 | 400 nghìn € |
| 27/09/2016 | 25 | 300 nghìn € |
| 20/12/2016 | 25 | 400 nghìn € |
| 16/06/2017 | 26 | 300 nghìn € |
| 28/09/2017 | 26 | 500 nghìn € |
| 26/12/2017 | 26 | 900 nghìn € |
| 13/06/2018 | 27 | 900 nghìn € |
| 22/12/2018 | 27 | 900 nghìn € |
| 17/06/2019 | 28 | 1,2 triệu € |
| 20/12/2019 | 28 | 850 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 675 nghìn € |
| 24/01/2021 | 29 | 450 nghìn € |
| 09/01/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 14/08/2022 | 31 | 350 nghìn € |
| 22/01/2023 | 31 | 350 nghìn € |
| 24/09/2023 | 32 | 300 nghìn € |
| 27/06/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 29/12/2024 | 33 | 150 nghìn € |
| 26/06/2025 | 34 | 125 nghìn € |
| 29/12/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 25/06/2026 | 35 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2019; hiện tại 75 nghìn €.