
Reio Laabus là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch EST, hiện khoác áo Tartu JK Maag Tammeka.
Tiểu sử Reio Laabus
Reio Laabus, sinh ngày 14/03/1990, là tiền vệ của Tartu JK Maag Tammeka và mang quốc tịch Estonia. Hiện 36 tuổi, cầu thủ cao 188 cm, nặng 71 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, Reio Laabus đã ra sân 9 trận với tổng 50 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 100 nghìn € (2018), còn hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
4Đá chính
50Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estonian Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Estonian Premium Liiga | 2026 | — | 11 | 4 | 50 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Estonian Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/10/2026
Estonian Premium Liiga · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 50 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2012 | 22 | 75 nghìn € |
| 26/01/2013 | 22 | 100 nghìn € |
| 30/06/2014 | 24 | 75 nghìn € |
| 07/02/2015 | 24 | 75 nghìn € |
| 20/11/2015 | 25 | 75 nghìn € |
| 08/07/2016 | 26 | 75 nghìn € |
| 06/11/2016 | 26 | 75 nghìn € |
| 19/06/2017 | 27 | 100 nghìn € |
| 03/12/2017 | 27 | 100 nghìn € |
| 25/06/2018 | 28 | 100 nghìn € |
| 13/11/2018 | 28 | 100 nghìn € |
| 10/06/2019 | 29 | 75 nghìn € |
| 08/10/2019 | 29 | 75 nghìn € |
| 20/07/2020 | 30 | 75 nghìn € |
| 05/12/2020 | 30 | 75 nghìn € |
| 20/04/2021 | 31 | 50 nghìn € |
| 29/06/2021 | 31 | 50 nghìn € |
| 08/12/2021 | 31 | 50 nghìn € |
| 12/05/2022 | 32 | 50 nghìn € |
| 25/10/2022 | 32 | 50 nghìn € |
| 04/04/2023 | 33 | 50 nghìn € |
| 09/07/2023 | 33 | 50 nghìn € |
| 28/11/2023 | 33 | 50 nghìn € |
| 14/05/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 10/11/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 28/04/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 28/08/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 13/11/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 26/04/2026 | 36 | 25 nghìn € |
| 06/10/2026 | 36 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 25 nghìn €.