Redi Veriu là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch ALB, hiện khoác áo Erzeni.
Tiểu sử Redi Veriu
Redi Veriu là tiền đạo người Albania, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Erzeni. Sinh ngày 10/02/2000, Redi Veriu đang 26 tuổi và thuận chân phải. Tại Albanian Cup, Redi Veriu ghi được 1 bàn trong thống kê theo giải. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 25 nghìn € (2023). Chuyển nhượng gần nhất là từ KF Iliria Fushë Krujë đến Erzeni ngày 25/08/2026, trước đó là lần chuyển đến KF Iliria Fushë Krujë vào ngày 28/07/2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Albanian Cup | — | — | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Albanian Cup · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/10/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 28/12/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 27/09/2026 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | KF Iliria Fushë Krujë | Erzeni | Chuyển nhượng | — |
| 28/07/2024 | KF Luzi United | KF Iliria Fushë Krujë | Chuyển nhượng | — |
| 18/01/2024 | KS Perparimi Kukesi | KF Luzi United | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2023 | FK Kukësi U21 | KS Perparimi Kukesi | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | KS Besa | FK Kukësi U21 | Cho mượn | — |
| 30/07/2022 | FK Kukësi U21 | KS Besa | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | KF Turbina | FK Kukësi U21 | Cho mượn | — |
| 28/01/2022 | FK Kukësi U21 | KF Turbina | Chuyển nhượng | — |
| 21/09/2021 | FK Partizani B | FK Kukësi U21 | Chuyển nhượng | — |
| 03/02/2020 | KF Tërbuni | FK Partizani B | Chuyển nhượng | — |
| 12/09/2019 | KF Tirana U19 | KF Tërbuni | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | KF Tirana U17 | KF Tirana U19 | Chuyển nhượng | — |