
Ray Sandoval là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch PER, hiện khoác áo Cienciano.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
17Trận ra sân
7Đá chính
581Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
581Phút/bàn
3/18Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/1Vàng/Đỏ
6,52Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 1 Peru | 2026 | — | 13 | 7 | 474 | 1 | 0 | 1 | 16 | 3 | 85% | 50% | 1 | 0 | 6,61 |
| Copa Sudamericana | 2026 | — | 4 | 0 | 107 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 50% | 0% | 0 | 1 | 6,21 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 1 Peru · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 474 phút · điểm TB 6,61
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/16
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 3
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 5/15
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/16
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/3/4
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 110/128 (85%)
- Chuyền quyết định
- 10
- Tạt bóng chính xác
- 2/18 (11%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/9 (77%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 30/60 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 23 / 25
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 66
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 16
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Copa Sudamericana · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 107 phút · điểm TB 6,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 3/6 (50%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/1 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 6
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Liga 1 Peru | vs UTC Cajamarca | T 1-0 | 45 | 0 | 0 | 3 | 0 | 2 | 8/9 | 0 | 3/7 | — | 6,09 |
| 09/10/2026 | Liga 1 Peru | @ Moquegua | T 2-0 | 60 | 0 | 0 | 3 | 1 | 2 | 17/18 | 0 | 2/3 | — | 7,07 |
| 01/10/2026 | Liga 1 Peru | vs Los Chankas | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/09/2026 | Liga 1 Peru | @ AD Tarma | B 1-2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/3 | 0 | 1/2 | — | 6,28 |
| 18/09/2026 | Copa Sudamericana | @ Montevideo City Torque | B 0-3 | 94 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | Đ | 5,50 |
| 11/09/2026 | Copa Sudamericana | vs Montevideo City Torque | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Liga 1 Peru | @ FC Cajamarca | T 5-2 | 45 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 7/10 | 0 | 3/8 | — | 8,03 |
| 31/08/2026 | Liga 1 Peru | vs Cusco FC | B 1-2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1/1 | 0 | 1/2 | — | 6,45 |
| 24/08/2026 | Liga 1 Peru | @ Sport Boys | B 1-5 | 68 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 12/13 | 0 | 5/7 | — | 6,07 |
| 21/08/2026 | Copa Sudamericana | @ Botafogo - RJ | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/02/2015 | 19 | 150 nghìn € |
| 28/09/2015 | 20 | 250 nghìn € |
| 27/12/2015 | 20 | 300 nghìn € |
| 16/06/2016 | 21 | 300 nghìn € |
| 12/12/2016 | 21 | 350 nghìn € |
| 22/02/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 21/06/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 28/12/2017 | 22 | 450 nghìn € |
| 09/04/2018 | 23 | 500 nghìn € |
| 22/08/2018 | 23 | 1,0 triệu € |
| 07/02/2019 | 23 | 1,0 triệu € |
| 12/08/2019 | 24 | 1,0 triệu € |
| 09/01/2020 | 24 | 600 nghìn € |
| 14/02/2020 | 25 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 475 nghìn € |
| 08/12/2020 | 25 | 350 nghìn € |
| 19/05/2021 | 26 | 350 nghìn € |
| 21/11/2021 | 26 | 350 nghìn € |
| 31/05/2022 | 27 | 425 nghìn € |
| 21/11/2022 | 27 | 475 nghìn € |
| 10/04/2023 | 28 | 600 nghìn € |
| 01/06/2023 | 28 | 600 nghìn € |
| 19/11/2023 | 28 | 550 nghìn € |
| 27/05/2024 | 29 | 450 nghìn € |
| 06/11/2024 | 29 | 400 nghìn € |
| 11/06/2025 | 30 | 350 nghìn € |
| 05/11/2025 | 30 | 325 nghìn € |
| 04/06/2026 | 31 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 275 nghìn €.