Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Raul Torrente Navarro

Le MansHậu vệESP
25Tuổi
193Chiều cao (cm)
79Cân nặng (kg)
2,5 triệu €Giá trị

Raul Torrente Navarro là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Le Mans.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
1Đá chính
74Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,38Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Ligue 12026-2027—21740000080%75%006,38

Chỉ số chi tiết từng giải

Ligue 1 · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 74 phút · điểm TB 6,38

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
29/36 (80%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
2/7 (28%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
0
Phá bóng
8
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
6/8 (75%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
7
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 11/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Raul Torrente Navarro · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/10/2026Ligue 1@ Paris Saint GermainB 1-3dự bị00000—0———
20/09/2026Ligue 1vs LorientT 2-1dự bị00000—0———
13/09/2026Ligue 1vs RC LensH 2-213000006/722/2—6,25
06/09/2026Ligue 1@ OGC NiceH 1-1610000023/2934/6—6,51
30/08/2026Ligue 1@ Stade Rennais FCB 2-3dự bị00000—0———
23/08/2026Ligue 1vs Stade Brestois 29H 2-2dự bị00000—0———
01/08/2026VĐQG Croatiavs Slaven BelupoT 2-0dự bị00000—0———
23/05/2026VĐQG Croatiavs NK Lokomotiva ZagrebH 0-0360020034/3512/2—6,79
17/05/2026VĐQG Croatia@ Slaven BelupoT 4-1dự bị00000—0———
09/05/2026VĐQG Croatiavs Hajduk SplitT 2-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 900 nghìn €2022: 3,0 triệu €2022: 3,0 triệu €2022: 2,0 triệu €2022: 1,5 triệu €2023: 1,2 triệu €2023: 1,0 triệu €2023: 1,5 triệu €2023: 2,0 triệu €2024: 3,0 triệu €2024: 4,0 triệu €2025: 4,0 triệu €2025: 3,5 triệu €2026: 2,5 triệu €20202026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
02/11/20201950 nghìn €
07/01/20211950 nghìn €
29/06/202119100 nghìn €
29/12/202120900 nghìn €
20/03/2022203,0 triệu €
02/06/2022203,0 triệu €
25/09/2022212,0 triệu €
28/12/2022211,5 triệu €
23/03/2023211,2 triệu €
13/06/2023211,0 triệu €
12/10/2023221,5 triệu €
21/12/2023222,0 triệu €
06/06/2024223,0 triệu €
22/12/2024234,0 triệu €
08/06/2025234,0 triệu €
21/12/2025243,5 triệu €
28/05/2026242,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 2,5 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
18/08/2026Dinamo ZagrebLe MansChuyển nhượng—
04/07/2024Granada CFDinamo ZagrebChuyển nhượng—
31/12/2021Recreativo HuelvaGranada CFChuyển nhượng—
30/06/2020Granada U19Recreativo HuelvaChuyển nhượng—
30/06/2018Racing Cartagena Mar Menor FC (-2024)Granada U19Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy43
  • Sức mạnh78
  • Thể lực61
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com