
Raul Navarro là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo FK Sloga Doboj.
Tiểu sử Raul Navarro
Với quốc tịch Spain, Raul Navarro là hậu vệ của FK Sloga Doboj và hiện 32 tuổi. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Free Player đến FK Sloga Doboj vào ngày 02/07/2026. Vị trí được xếp cho cầu thủ là hậu vệ, còn câu lạc bộ hiện tại là FK Sloga Doboj. Cầu thủ có chiều cao 168 cm, nặng 62 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân với 21 phút thi đấu tại Bosnia and Herzegovina Premier League.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
21Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 21 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/08/2017 | 23 | 50 nghìn € |
| 31/12/2017 | 23 | 100 nghìn € |
| 29/05/2018 | 24 | 200 nghìn € |
| 18/02/2019 | 25 | 200 nghìn € |
| 28/06/2019 | 25 | 200 nghìn € |
| 09/09/2019 | 25 | 200 nghìn € |
| 10/02/2020 | 26 | 250 nghìn € |
| 07/10/2020 | 26 | 250 nghìn € |
| 06/01/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 29/06/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 26/12/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 28/06/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 28/12/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 13/06/2023 | 29 | 500 nghìn € |
| 19/12/2023 | 29 | 500 nghìn € |
| 23/06/2024 | 30 | 500 nghìn € |
| 12/12/2024 | 30 | 500 nghìn € |
| 23/06/2025 | 31 | 400 nghìn € |
| 20/10/2025 | 31 | 350 nghìn € |
| 08/04/2026 | 32 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/07/2026 | Free Player | FK Sloga Doboj | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Burgos CF | Free Player | Trở lại | — |
| 06/08/2020 | Real Valladolid B | Burgos CF | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2017 | Almeria B | Real Valladolid B | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2016 | Sevilla FC C | Almeria B | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2013 | Sevilla U19 | Sevilla FC C | Chuyển nhượng | — |