
Rasul Guseynov
21Tuổi
175Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị
Rasul Guseynov là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Mashuk-KMV Pyatigorsk.
Tiểu sử Rasul Guseynov
Rasul Guseynov là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Mashuk-KMV Pyatigorsk, mang quốc tịch Russia và hiện 21 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 23/12/2004, cao 175 cm, nặng 65 kg và thuận chân trái. Tại giải RUS D3A, Rasul Guseynov có 5 trận ra sân trong mùa hiện tại với tổng 220 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 100 nghìn €, còn hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 21/08/2026, khi cầu thủ rời Kosmos Khimki để gia nhập Mashuk-KMV Pyatigorsk.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
1Đá chính
234Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 6 | 1 | 234 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 234 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/09/2025 | 20 | 50 nghìn € |
| 17/11/2025 | 20 | 50 nghìn € |
| 23/03/2026 | 21 | — |
| 22/09/2026 | 21 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 21/08/2026 | Kosmos Khimki | Mashuk-KMV Pyatigorsk | Chuyển nhượng | — |
| 23/03/2026 | FC Murom | Kosmos Khimki | Chuyển nhượng | — |
| 09/09/2025 | FC Khimki II (-2025) | FC Murom | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | FC Khimki II (-2025) | FC Khimki-2 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Free player | FC Khimki II (-2025) | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Prialit Reutov | Akademia Lokomotiv Moskau U17 | Chuyển nhượng | — |