Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Raphael Obermair

SC Paderborn 07Tiền vệPHI
30Tuổi
182Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
1,2 triệu €Giá trị

Raphael Obermair là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch PHI, hiện khoác áo SC Paderborn 07.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

7Trận ra sân
7Đá chính
558Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/10Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,29Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Bundesliga2026-2027—665130007180%59%006,25
Cúp Quốc gia Đức2026-2027—11450003190%0%106,52

Chỉ số chi tiết từng giải

Bundesliga · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 513 phút · điểm TB 6,25

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/7
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
6/10
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
148/184 (80%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
6/38 (15%)
Chuyền dài chính xác
6/18 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/9
Cắt bóng
15
Phá bóng
13
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
19/32 (59%)
Không chiến thắng / thua
4 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
15 / 10
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
92
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 6,52

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
18/20 (90%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/5 (0%)
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/3 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
9
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 24/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Raphael Obermair · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Bundesliga@ SV Werder BremenH 2-2900010125/3145/8—6,40
10/10/2026Bundesligavs VfB StuttgartB 0-2900021129/3215/8—6,22
21/09/2026Bundesligavs TSG HoffenheimT 3-1630020017/2000/2—6,10
12/09/2026Bundesliga@ Borussia DortmundB 0-3900010127/3814/5—5,94
05/09/2026Bundesligavs SC FreiburgB 0-1900000126/3324/6—6,42
29/08/2026Bundesliga@ 1. FSV Mainz 05H 0-0900010224/3011/3—6,43
23/08/2026Cúp Quốc gia Đức@ Phonix LubeckT 4-2450031118/2000/3V6,52
19/04/2026Bundesliga 2@ Hannover 96H 1-1450100110/110——7,19
12/04/2026Bundesliga 2vs 1. FC MagdeburgT 4-3720100122/2312/5V6,66
05/04/2026Bundesliga 2@ SpVgg Greuther FürthT 2-0900020124/2703/5—6,88

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 50 nghìn €2017: 125 nghìn €2018: 150 nghìn €2018: 200 nghìn €2018: 200 nghìn €2019: 150 nghìn €2019: 150 nghìn €2019: 175 nghìn €2020: 175 nghìn €2020: 200 nghìn €2021: 225 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 450 nghìn €2022: 700 nghìn €2023: 800 nghìn €2023: 900 nghìn €2024: 1,2 triệu €2024: 1,5 triệu €2024: 1,5 triệu €2025: 1,5 triệu €2025: 1,5 triệu €2026: 1,2 triệu €20162026
Bảng số liệu (25 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
22/08/20162050 nghìn €
19/08/201721125 nghìn €
19/02/201821150 nghìn €
01/07/201822200 nghìn €
18/12/201822200 nghìn €
02/06/201923150 nghìn €
22/09/201923150 nghìn €
10/12/201923175 nghìn €
16/07/202024175 nghìn €
10/11/202024200 nghìn €
19/01/202124225 nghìn €
13/06/202125250 nghìn €
10/10/202125300 nghìn €
29/12/202125300 nghìn €
15/03/202225350 nghìn €
31/05/202226450 nghìn €
29/11/202226700 nghìn €
27/06/202327800 nghìn €
14/12/202327900 nghìn €
21/03/2024271,2 triệu €
05/06/2024281,5 triệu €
18/12/2024281,5 triệu €
18/06/2025291,5 triệu €
15/12/2025291,5 triệu €
31/05/2026301,2 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2025; hiện tại 1,2 triệu €.

Chỉ số

  • Tốc độ62
  • Kỹ thuật71
  • Tư duy63
  • Sức mạnh51
  • Thể lực53
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com