
Raphael Augustin Di Matteo là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch GUI, hiện khoác áo KAS Eupen.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
146Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,62Bàn/90 phút
146Phút/bàn
2/4Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,95Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belgian Challenger Pro League | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 146 | 1 | 0 | 0 | 4 | 2 | 89% | 83% | 0 | 0 | 4,95 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belgian Challenger Pro League · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 146 phút · điểm TB 4,95
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/4
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 89/99 (89%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 6/8 (75%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/6 (83%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 12
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/09/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/09/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs RFC de Liege | T 3-1 | 42 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 15/17 | 0 | 1/1 | — | 7,70 |
| 14/09/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ Patro Eisden | T 2-1 | 74 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 62/68 | 2 | 3/4 | — | 7,16 |
| 05/09/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ Club Nxt | T 1-0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/14 | 0 | 1/1 | — | — |
| 15/08/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs Jong Genk | T 4-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/10/2024 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/12/2024 | 18 | 50 nghìn € |
| 23/04/2025 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/12/2025 | 19 | 50 nghìn € |
| 29/04/2026 | 20 | 50 nghìn € |
| 14/10/2026 | 20 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.