
Randy Vega là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch CRC, hiện khoác áo CS Herediano.
Tiểu sử Randy Vega
Randy Vega là tiền đạo người Costa Rica, sinh ngày 31/12/2001 và hiện 24 tuổi, đang thi đấu cho CS Herediano. Cầu thủ cao 167 cm và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, Randy Vega có 11 trận ra sân với 959 phút thi đấu tại Costa Rica Primera Division. Giá trị thị trường được ghi nhận là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 200 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng hiện tại có thời hạn đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
959Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Costa Rica Primera Division | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 959 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Costa Rica Primera Division · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 959 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/12/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 04/06/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 13/03/2024 | 22 | 125 nghìn € |
| 13/06/2024 | 22 | 125 nghìn € |
| 19/12/2024 | 22 | 125 nghìn € |
| 11/06/2025 | 23 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/09/2025 | CS Herediano | Inter de San Carlos | Chuyển nhượng | — |
| 03/01/2025 | AD Guanacasteca | CS Herediano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Puntarenas FC | AD Guanacasteca | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Quepos Cambute FC | Puntarenas FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ57
- Kỹ thuật46
- Tư duy69
- Sức mạnh38
- Thể lực33