
Rai Marchán là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo UE Olot.
Tiểu sử Rai Marchán
Rai Marchán là tiền vệ người Spain, hiện thi đấu cho UE Olot ở tuổi 33. Anh sinh ngày 11/08/1993, cao 183 cm, nặng 67 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, anh có 6 trận ra sân với tổng 540 phút thi đấu tại Spanish Segunda División RFEF. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 150 nghìn €, giá trị cao nhất là 300 nghìn € vào năm 2023, và hợp đồng hiện tại kéo dài đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ AD Alcorcon đến UE Olot vào ngày 17/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/07/2016 | 22 | 100 nghìn € |
| 26/10/2016 | 23 | 250 nghìn € |
| 01/02/2017 | 23 | 300 nghìn € |
| 29/06/2017 | 23 | 300 nghìn € |
| 31/12/2017 | 24 | 300 nghìn € |
| 22/11/2018 | 25 | 300 nghìn € |
| 18/02/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 28/06/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 09/09/2019 | 26 | 250 nghìn € |
| 10/02/2020 | 26 | 250 nghìn € |
| 07/10/2020 | 27 | 250 nghìn € |
| 07/01/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 29/06/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 30/09/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 05/05/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 04/04/2023 | 29 | 300 nghìn € |
| 07/01/2024 | 30 | 250 nghìn € |
| 25/03/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 12/12/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 23/06/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 22/06/2026 | 32 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/08/2026 | AD Alcorcon | UE Olot | Chuyển nhượng | — |
| 08/07/2025 | Albacete Balompié SAD | AD Alcorcon | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2024 | Melbourne Victory | Albacete Balompié SAD | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2021 | Andorra CF | Melbourne Victory | Chuyển nhượng | — |
| 26/08/2019 | Celta Vigo B | Andorra CF | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2017 | Real Valladolid B | Celta Vigo B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Valencia CF Mestalla | Real Valladolid B | Chuyển nhượng | — |
| 05/07/2015 | Real Madrid C | Valencia CF Mestalla | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2013 | CD Leganes | Real Madrid C | Cho mượn | — |
| 20/07/2012 | Real Madrid C | CD Leganes | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Real Madrid U19 | Real Madrid C | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Real Madrid U18 | Real Madrid U19 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ45
- Kỹ thuật42
- Tư duy44
- Sức mạnh59
- Thể lực51