
Rafael Lopes
35Tuổi
185Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị
Rafael Lopes là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Anorthosis Famagusta FC.
Tiểu sử Rafael Lopes
Rafael Lopes là tiền đạo thi đấu cho Anorthosis Famagusta FC, quốc tịch Portugal, sinh ngày 28/07/1991 và hiện 35 tuổi. Trong mùa hiện tại, cầu thủ có 6 trận với 263 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Tại Cypriot First Division, Rafael Lopes ghi 1 bàn trong 6 trận. Cao 185 cm, nặng 75 kg, thuận chân phải, hợp đồng với câu lạc bộ đến 30/05/2027. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 1,3 triệu € (2013).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
2Đá chính
263Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,34Bàn/90 phút
263Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 6 | 2 | 263 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 263 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/11/2010 | 19 | 150 nghìn € |
| 29/06/2011 | 19 | 800 nghìn € |
| 23/06/2012 | 20 | 1,2 triệu € |
| 01/07/2013 | 21 | 1,3 triệu € |
| 24/07/2014 | 22 | 1,0 triệu € |
| 16/02/2015 | 23 | 1,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 1,2 triệu € |
| 23/02/2016 | 24 | 1,0 triệu € |
| 28/07/2016 | 25 | 1,0 triệu € |
| 21/02/2017 | 25 | 1,2 triệu € |
| 25/06/2017 | 25 | 1,0 triệu € |
| 12/11/2017 | 26 | 1,0 triệu € |
| 25/04/2018 | 26 | 1,0 triệu € |
| 10/01/2019 | 27 | 800 nghìn € |
| 06/06/2019 | 27 | 500 nghìn € |
| 14/01/2020 | 28 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 600 nghìn € |
| 17/08/2020 | 29 | 850 nghìn € |
| 18/01/2021 | 29 | 500 nghìn € |
| 20/05/2021 | 29 | 500 nghìn € |
| 30/12/2021 | 30 | 600 nghìn € |
| 06/04/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 13/06/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 09/01/2023 | 31 | 400 nghìn € |
| 30/05/2023 | 31 | 400 nghìn € |
| 27/12/2023 | 32 | 350 nghìn € |
| 16/05/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 23/09/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 08/12/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 20/02/2025 | 33 | — |
| 20/07/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 07/12/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 01/06/2026 | 34 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,3 triệu € vào năm 2013; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ63
- Kỹ thuật40
- Tư duy58
- Sức mạnh35
- Thể lực51