
Philipp Kühn là thủ môn 34 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Apollon Limassol FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Brann | B 1-2 | 120 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 06/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Brann | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,60 |
| 23/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Dila Gori | T 4-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,80 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/01/2011 | 18 | 100 nghìn € |
| 29/05/2011 | 18 | 200 nghìn € |
| 10/01/2012 | 19 | 200 nghìn € |
| 03/01/2013 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/06/2013 | 20 | 100 nghìn € |
| 27/03/2014 | 21 | 150 nghìn € |
| 17/05/2014 | 21 | 200 nghìn € |
| 26/07/2014 | 21 | 200 nghìn € |
| 31/12/2014 | 22 | 200 nghìn € |
| 30/06/2015 | 22 | 200 nghìn € |
| 10/02/2016 | 23 | 200 nghìn € |
| 21/07/2016 | 23 | 175 nghìn € |
| 19/11/2016 | 24 | 200 nghìn € |
| 30/06/2017 | 24 | 150 nghìn € |
| 08/02/2018 | 25 | 150 nghìn € |
| 29/06/2018 | 25 | 150 nghìn € |
| 14/01/2019 | 26 | 150 nghìn € |
| 13/06/2019 | 26 | 150 nghìn € |
| 12/12/2019 | 27 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 325 nghìn € |
| 14/07/2020 | 27 | 400 nghìn € |
| 17/11/2020 | 28 | 600 nghìn € |
| 07/02/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 15/06/2021 | 28 | 500 nghìn € |
| 10/10/2021 | 29 | 450 nghìn € |
| 29/12/2021 | 29 | 400 nghìn € |
| 31/05/2022 | 29 | 350 nghìn € |
| 07/12/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 12/06/2023 | 30 | 350 nghìn € |
| 14/12/2023 | 31 | 350 nghìn € |
| 05/06/2024 | 31 | 300 nghìn € |
| 08/12/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 28/05/2025 | 32 | 225 nghìn € |
| 07/10/2025 | 33 | 200 nghìn € |
| 22/12/2025 | 33 | 200 nghìn € |
| 01/06/2026 | 33 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực39
- Chỉ số 161
- Chỉ số 236
- Chỉ số 456
- Chỉ số 357