
Philip Lowry là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch NIR, hiện khoác áo Limavady United.
Tiểu sử Philip Lowry
Philip Lowry là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Limavady United, mang quốc tịch Northern Ireland (NIR) và 37 tuổi. Ngày sinh được ghi nhận là 15/07/1989, chiều cao 179 cm và cân nặng 72 kg. Trong mùa 2026-2027, Lowry ra sân 11 trận tại Northern Ireland Premier League, ghi 2 bàn và thi đấu 990 phút. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 250 nghìn € (2023), hợp đồng hiện có đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Crusaders sang Limavady United vào ngày 30/06/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,18Bàn/90 phút
495Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Northern Ireland Premier League | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Northern Ireland Premier League · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/09/2021 | 32 | 50 nghìn € |
| 20/06/2022 | 32 | 100 nghìn € |
| 10/12/2022 | 33 | 250 nghìn € |
| 22/05/2023 | 33 | 250 nghìn € |
| 26/12/2023 | 34 | 225 nghìn € |
| 22/05/2024 | 34 | 200 nghìn € |
| 12/12/2024 | 35 | 150 nghìn € |
| 19/05/2025 | 35 | 125 nghìn € |
| 30/06/2025 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | Crusaders | Limavady United | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Portadown | Crusaders | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2016 | Derry City | Portadown | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Linfield FC | Derry City | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | Institute FC | Linfield FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2007 | Limavady United | Institute FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2006 | — | Limavady United | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ50
- Kỹ thuật46
- Tư duy51
- Sức mạnh36
- Thể lực35