Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Pelly Ruddock Mpanzu

Cambridge UnitedTiền vệCOD
32Tuổi
175Chiều cao (cm)
63Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Pelly Ruddock Mpanzu là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch COD, hiện khoác áo Cambridge United.

Tiểu sử Pelly Ruddock Mpanzu

Pelly Ruddock Mpanzu là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Cambridge United, mang quốc tịch Democratic Republic of the Congo và hiện 32 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 15 trận ra sân, ghi 2 bàn và 2 kiến tạo trong 940 phút thi đấu, với điểm trung bình 6,58. Ở Cúp EFL, cầu thủ có 2 trận và ghi 2 bàn, còn tại Hạng Ba Anh, cầu thủ ra sân 11 trận với 2 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện tại là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 1,8 triệu € vào năm 2022.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

15Trận ra sân
10Đá chính
940Phút
2Bàn thắng
2Kiến tạo
0,19Bàn/90 phút
470Phút/bàn
6/9Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,58Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Ba Anh2026-2027—1176700025278%40%106,32
Cúp EFL2026-2027—221522003388%63%108,08
Cúp Liên đoàn Anh2026-2027—211180001174%42%006,49

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Ba Anh · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 670 phút · điểm TB 6,32

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
2/5
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/8
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
197/252 (78%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
5/11 (45%)
Chuyền dài chính xác
4/13 (30%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/11
Cắt bóng
6
Phá bóng
20
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
27/67 (40%)
Không chiến thắng / thua
9 / 16
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
18 / 24
Bị tước bóng
8
Mất quyền kiểm soát
93
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 152 phút · điểm TB 8,08

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
52/59 (88%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
2
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
12/19 (63%)
Không chiến thắng / thua
4 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
8 / 4
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
16
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 12/10/2026

Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 118 phút · điểm TB 6,49

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
43/58 (74%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
2/4 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
4
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
6/14 (42%)
Không chiến thắng / thua
3 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 6
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
22
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 01/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Pelly Ruddock Mpanzu · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026Hạng Ba Anhvs Wycombe WanderersH 2-2680010125/3025/7—6,35
17/10/2026Hạng Ba Anh@ BarnsleyT 2-1900021113/2036/12—6,30
10/10/2026Hạng Ba Anhvs BlackpoolT 1-0460000123/2922/4—6,97
07/10/2026Cúp EFLvs Northampton TownT 2-1901011036/3917/12—8,15
26/09/2026Hạng Ba Anhvs AFC WimbledonH 1-1900100135/4012/9V6,46
23/09/2026Cúp EFL@ GillinghamT 4-1621022216/2035/7V8,01
19/09/2026Hạng Ba Anh@ Oxford UnitedH 1-1900011011/1615/11—6,29
12/09/2026Hạng Ba Anhvs ReadingT 2-1450100213/1501/2—6,77
05/09/2026Hạng Ba Anh@ BurtonH 2-234000006/800/2—5,91
02/09/2026Hạng Ba Anh@ Bradford CityT 2-1280000011/1812/6—6,35

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 175 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 600 nghìn €2020: 475 nghìn €2020: 1,0 triệu €2021: 1,4 triệu €2021: 1,5 triệu €2021: 1,5 triệu €2022: 1,8 triệu €2022: 1,2 triệu €2022: 900 nghìn €2023: 1,0 triệu €2023: 1,5 triệu €2024: 1,5 triệu €2024: 1,2 triệu €2025: 1,0 triệu €2025: 400 nghìn €2026: 350 nghìn €20162026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/08/201622175 nghìn €
16/10/201925400 nghìn €
26/02/202025600 nghìn €
07/04/202026475 nghìn €
14/10/2020261,0 triệu €
09/03/2021261,4 triệu €
29/06/2021271,5 triệu €
23/11/2021271,5 triệu €
12/05/2022281,8 triệu €
13/09/2022281,2 triệu €
26/10/202228900 nghìn €
31/05/2023291,0 triệu €
18/12/2023291,5 triệu €
26/05/2024301,5 triệu €
29/12/2024301,2 triệu €
17/06/2025311,0 triệu €
25/11/202531400 nghìn €
14/05/202632350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2022; hiện tại 350 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ49
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy44
  • Sức mạnh51
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com