
Pedro Silva là thủ môn 29 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo CD Mafra.
Tiểu sử Pedro Silva
Pedro Silva là thủ môn 29 tuổi, sinh ngày 13/02/1997, thi đấu cho câu lạc bộ CD Mafra và có quốc tịch Portugal. Chiều cao 189 cm, cân nặng 81 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận với 270 phút thi đấu tại Portuguese Liga 3. Giá trị thị trường cao nhất từng đạt 650 nghìn € (2017), còn hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2028. Ngày 30/06/2025, cầu thủ được ghi nhận chuyển nhượng từ Alverca đến CD Mafra.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Portuguese Liga 3 | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Portuguese Liga 3 · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/07/2015 | 18 | 25 nghìn € |
| 13/03/2016 | 19 | 300 nghìn € |
| 29/09/2016 | 19 | 400 nghìn € |
| 29/06/2017 | 20 | 650 nghìn € |
| 06/02/2018 | 20 | 600 nghìn € |
| 12/06/2018 | 21 | 400 nghìn € |
| 10/01/2019 | 21 | 300 nghìn € |
| 06/06/2019 | 22 | 300 nghìn € |
| 10/10/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 29/12/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 30/07/2020 | 23 | 50 nghìn € |
| 01/11/2020 | 23 | 75 nghìn € |
| 28/06/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 26/12/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 30/05/2022 | 25 | 400 nghìn € |
| 31/10/2022 | 25 | 400 nghìn € |
| 15/06/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 13/12/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 19/06/2024 | 27 | 500 nghìn € |
| 15/12/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 22/06/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 04/08/2025 | 28 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2017; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | Alverca | CD Mafra | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2024 | Penafiel | Alverca | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2023 | Estoril | Penafiel | Chuyển nhượng | — |
| 10/08/2022 | Vizela | Estoril | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | Herfolge Boldklub Koge | Vizela | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2020 | CD Tondela | Herfolge Boldklub Koge | Chuyển nhượng | — |
| 08/07/2018 | Sporting CP | CD Tondela | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Sporting CP B | Sporting CP | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Sporting CP U19 | Sporting CP B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Sporting CP U17 | Sporting CP U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Sporting CP Sub-15 | Sporting CP U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Sporting CP Youth | Sporting CP Sub-15 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | SC Lourel Formação | Sporting CP Youth | Chuyển nhượng | — |