
pedro peral
30Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị
pedro peral là tiền vệ 30 tuổi, hiện khoác áo Alianza Universidad de Huánuco.
Tiểu sử pedro peral
pedro peral là tiền vệ quốc tịch Peru, sinh ngày 02/09/1996 và hiện 30 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Alianza Universidad de Huánuco. Cầu thủ thuận chân phải và hợp đồng hiện có hiệu lực đến 30/12/2026. Trong thống kê hiện tại tại Peruvian Liga 2, pedro peral ra sân 6 trận, thi đấu 105 phút và ghi 1 bàn. Giá trị thị trường được ghi nhận là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 225 nghìn € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
0Đá chính
105Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,86Bàn/90 phút
105Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Peruvian Liga 2 | 2026 | — | 6 | 0 | 105 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Peruvian Liga 2 · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 105 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/01/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 22/08/2022 | 25 | 225 nghìn € |
| 18/12/2022 | 26 | 225 nghìn € |
| 01/06/2023 | 26 | 225 nghìn € |
| 14/11/2023 | 27 | 225 nghìn € |
| 24/06/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 31/03/2025 | 28 | 125 nghìn € |
| 17/06/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 05/11/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 04/05/2026 | 29 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 150 nghìn €.