
Pedro Matos là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Varzim.
Tiểu sử Pedro Matos
Pedro Matos là tiền đạo người Portugal, hiện thi đấu cho Varzim. Sinh ngày 19/02/1997, cầu thủ 29 tuổi cao 178 cm, nặng 73 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại Portuguese Liga 3, Pedro Matos đã ra sân 4 trận với tổng 167 phút thi đấu. Hợp đồng với Varzim có hiệu lực đến 29/06/2027, còn giá trị thị trường cao nhất từng đạt 75 nghìn € (2025). Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 15/07/2026, khi cầu thủ chuyển từ Persekat Tegal đến Varzim.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
1Đá chính
167Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Portuguese Liga 3 | 2026-2027 | — | 4 | 1 | 167 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Portuguese Liga 3 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 167 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2017 | 20 | 25 nghìn € |
| 07/09/2017 | 20 | 25 nghìn € |
| 14/02/2018 | 20 | 25 nghìn € |
| 23/09/2018 | 21 | — |
| 21/08/2025 | 28 | 75 nghìn € |
| 18/12/2025 | 28 | 75 nghìn € |
| 15/07/2026 | 29 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | Persekat Tegal | Varzim | Chuyển nhượng | — |
| 04/02/2026 | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Persekat Tegal | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2025 | AD Fafe | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2021 | AO Episkopis Rethymno | AD Fafe | Chuyển nhượng | — |
| 27/09/2020 | Estoril U23 | AO Episkopis Rethymno | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2019 | Clube Desportivo Trofense | Estoril U23 | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2018 | Braga B | Clube Desportivo Trofense | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2017 | Clube Desportivo Trofense | Braga B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Rio Ave U19 | Clube Desportivo Trofense | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Rio Ave U17 | Rio Ave U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Rio Ave FC Sub-15 | Rio Ave U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | CD Trofense U15 | Rio Ave FC Sub-15 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | CD Trofense Youth | CD Trofense U15 | Chuyển nhượng | — |