
Paweł Jaroszyński là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Gornik Leczna.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
990Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Poland Liga 2 | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Poland Liga 2 · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/11/2013 | 19 | 50 nghìn € |
| 13/02/2014 | 19 | 100 nghìn € |
| 20/07/2014 | 19 | 150 nghìn € |
| 04/03/2015 | 20 | 150 nghìn € |
| 29/06/2015 | 20 | 200 nghìn € |
| 09/01/2016 | 21 | 300 nghìn € |
| 27/03/2016 | 21 | 300 nghìn € |
| 23/07/2016 | 21 | 400 nghìn € |
| 20/01/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 04/07/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 28/12/2017 | 23 | 500 nghìn € |
| 06/06/2018 | 23 | 500 nghìn € |
| 19/12/2018 | 24 | 400 nghìn € |
| 05/06/2019 | 24 | 400 nghìn € |
| 29/12/2019 | 25 | 550 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 450 nghìn € |
| 20/08/2020 | 25 | 450 nghìn € |
| 21/02/2021 | 26 | 600 nghìn € |
| 23/06/2021 | 26 | 650 nghìn € |
| 27/12/2021 | 27 | 600 nghìn € |
| 06/06/2022 | 27 | 600 nghìn € |
| 15/11/2022 | 28 | 600 nghìn € |
| 29/03/2023 | 28 | 450 nghìn € |
| 08/06/2023 | 28 | 450 nghìn € |
| 05/10/2023 | 29 | 550 nghìn € |
| 28/12/2023 | 29 | 450 nghìn € |
| 06/06/2024 | 29 | 450 nghìn € |
| 14/10/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 22/12/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 01/06/2025 | 30 | 200 nghìn € |
| 07/12/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 09/06/2026 | 31 | 100 nghìn € |
| 30/06/2026 | 31 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ37
- Kỹ thuật39
- Tư duy45
- Sức mạnh63
- Thể lực52