
Pavlo Isenko
2003Năm sinh
192Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị
Pavlo Isenko là thủ môn sinh năm 2003 quốc tịch UKR, hiện khoác áo CS Universitatea Craiova.
Tiểu sử Pavlo Isenko
Pavlo Isenko, sinh năm 2003, là thủ môn của CS Universitatea Craiova và mang quốc tịch Ukraine. Cao 192 cm, nặng 76 kg, thuận chân phải, sinh ngày 21/07/2003. Giá trị thị trường hiện tại của cầu thủ là 1,0 triệu €. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 1,3 triệu € vào năm 2025, và hợp đồng với CS Universitatea Craiova có hiệu lực đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 27/10/2026.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/03/2026 | SuperLiga Romania | @ FC Dinamo 1948 | T 1-0 | 45 | 2 | 1 | 0 | 14/21 | 0 | 1/1 | — | 7,37 |
| 19/12/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ AEK Athens | B 2-3 | 106 | 2 | 0 | 0 | 21/29 | 0 | — | Đ | 5,87 |
| 12/12/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs AC Sparta Praha | B 1-2 | 90 | 1 | 0 | 0 | 22/30 | 0 | 1/2 | — | 5,99 |
| 28/11/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs 1. FSV Mainz 05 | T 1-0 | 90 | 1 | 0 | 0 | 7/19 | 0 | — | V | 6,18 |
| 07/11/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ SK Rapid Wien | T 1-0 | 90 | 1 | 1 | 2 | 16/23 | 0 | — | — | 6,73 |
| 24/10/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs FC Noah | H 1-1 | 90 | 3 | 1 | 0 | 21/25 | 0 | — | — | 6,75 |
| 03/10/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Rakow Czestochowa | B 0-2 | 90 | 8 | 0 | 0 | 29/36 | 0 | 1/1 | — | 8,17 |
| 29/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Başakşehir Futbol Kulübü | T 3-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 16/24 | 0 | — | — | 6,37 |
| 22/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Başakşehir Futbol Kulübü | T 2-1 | 90 | 2 | 3 | 1 | 10/23 | 0 | 2/3 | V | 6,22 |
| 15/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Spartak Trnava | B 3-4 | 120 | 4 | 0 | 3 | 21/32 | 0 | 2/2 | — | 6,32 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/12/2021 | 18 | 300 nghìn € |
| 17/05/2022 | 18 | 300 nghìn € |
| 05/12/2022 | 19 | 300 nghìn € |
| 20/06/2023 | 19 | 700 nghìn € |
| 10/12/2023 | 20 | 700 nghìn € |
| 05/06/2024 | 20 | 700 nghìn € |
| 16/12/2024 | 21 | 700 nghìn € |
| 09/06/2025 | 21 | 700 nghìn € |
| 24/09/2025 | 22 | 900 nghìn € |
| 18/12/2025 | 22 | 1,3 triệu € |
| 26/03/2026 | 22 | 1,2 triệu € |
| 07/06/2026 | 22 | 1,2 triệu € |
| 21/09/2026 | 23 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,3 triệu € vào năm 2025; hiện tại 1,0 triệu €.
Chỉ số
- Thể lực34
- Chỉ số 153
- Chỉ số 231
- Chỉ số 458
- Chỉ số 352