
Pavel Popov là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Volna Nizhegorodskaya.
Tiểu sử Pavel Popov
Pavel Popov là tiền đạo người Russia, 23 tuổi, hiện khoác áo Volna Nizhegorodskaya. Anh cao 190 cm, thuận chân phải và sinh ngày 26/01/2003. Mùa 2026-2027, anh có 2 trận với 108 phút và ghi 1 bàn, toàn bộ ở Cúp Nga. Giá trị cao nhất đạt 200 nghìn € (2025), hợp đồng đến 30/12/2026. Anh gia nhập Volna Nizhegorodskaya từ Krylya Sovetov ngày 28/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
108Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,83Bàn/90 phút
108Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 108 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 108 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2020 | 17 | 50 nghìn € |
| 01/06/2021 | 18 | 75 nghìn € |
| 23/12/2021 | 18 | 150 nghìn € |
| 01/06/2022 | 19 | 200 nghìn € |
| 01/12/2022 | 19 | 150 nghìn € |
| 25/06/2023 | 20 | 150 nghìn € |
| 20/11/2023 | 20 | 200 nghìn € |
| 03/06/2024 | 21 | 200 nghìn € |
| 11/12/2024 | 21 | 200 nghìn € |
| 03/06/2025 | 22 | 200 nghìn € |
| 17/11/2025 | 22 | 150 nghìn € |
| 15/06/2026 | 23 | 100 nghìn € |
| 28/08/2026 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 28/08/2026 | Krylya Sovetov | Volna Nizhegorodskaya | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Veles Moscow | Krylya Sovetov | Cho mượn | — |
| 06/08/2025 | Krylya Sovetov | Veles Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 13/01/2024 | Chertanovo Moscow | Krylya Sovetov | Cho mượn | — |
| 16/02/2022 | Krylya Sovetov | Chertanovo Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 04/02/2022 | Chertanovo Moscow Youth | Krylya Sovetov | Hết hạn mượn 0.017M € | 17 nghìn € |
| 31/07/2020 | Akademia Chertanovo Moscow U17 | Chertanovo Moscow Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | — | Akademia Chertanovo Moscow U17 | Chuyển nhượng | — |