
Pavel Klenye là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo FC Molodechno.
Tiểu sử Pavel Klenye
Pavel Klenye là tiền vệ người Belarus, hiện khoác áo câu lạc bộ FC Molodechno. Sinh ngày 28/04/1999, anh 27 tuổi, cao 180 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải. Trong mùa hiện tại, anh ra sân 12 trận, ghi 1 bàn và có 191 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 175 nghìn € vào năm 2021. Anh gia nhập FC Molodechno từ Uni X Labs Minsk vào ngày 23/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
11Đá chính
253Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,36Bàn/90 phút
253Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Belarusian First League | 2026 | — | 12 | 10 | 191 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 62 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/05/2026
Belarusian First League · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 191 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/06/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/12/2019 | 20 | 100 nghìn € |
| 14/07/2020 | 21 | 100 nghìn € |
| 07/12/2020 | 21 | 125 nghìn € |
| 24/06/2021 | 22 | 175 nghìn € |
| 30/11/2021 | 22 | 125 nghìn € |
| 16/06/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 29/11/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 10/07/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 05/12/2023 | 24 | 125 nghìn € |
| 01/07/2024 | 25 | 125 nghìn € |
| 15/10/2024 | 25 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 23/07/2026 | Uni X Labs Minsk | FC Molodechno | Chuyển nhượng | — |
| 26/03/2025 | Free Player | Uni X Labs Minsk | Chuyển nhượng | — |
| 15/09/2024 | FK Orsha | Free Player | Trở lại | — |
| 04/08/2024 | Maxline Vitebsk | FK Orsha | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2022 | FC Minsk | Maxline Vitebsk | Chuyển nhượng | — |
| 20/02/2022 | FC Torpedo Zhodino | FC Minsk | Chuyển nhượng | — |
| 21/02/2021 | FK Lokomotiv Gomel | FC Torpedo Zhodino | Chuyển nhượng | — |
| 08/04/2020 | FC Gomel | FK Lokomotiv Gomel | Chuyển nhượng | — |
| 21/08/2019 | Torpedo Minsk | FC Gomel | Chuyển nhượng Free | — |
| 31/12/2017 | Kronon Stolbtsy | Torpedo Minsk | Chuyển nhượng | — |