Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Paul Digby

Colchester UnitedTiền vệENG
31Tuổi
175Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Paul Digby là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Colchester United.

Tiểu sử Paul Digby

Paul Digby là tiền vệ của câu lạc bộ Colchester United, mang quốc tịch England và hiện 31 tuổi. Anh sinh ngày 02/02/1995, cao 175 cm, nặng 64 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, anh có 8 trận ra sân với tổng 453 phút thi đấu và điểm trung bình 6,32, trong đó 5 trận ở Hạng Tư Anh, 2 trận ở Cúp EFL và 1 trận ở Cúp Liên đoàn Anh. Anh chuyển đến Colchester United từ Dundee F.C. ngày 06/07/2026. Giá trị thị trường hiện tại được ghi nhận ở mức 100 nghìn €, còn mức cao nhất là 375 nghìn € (2023).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
7Đá chính
623Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,30Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Tư Anh2026-2027—754260002077%58%006,30
Cúp EFL2026-2027—221800001093%42%006,55
Cúp Liên đoàn Anh2026-2027—10170000080%50%005,76

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 426 phút · điểm TB 6,30

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
141/181 (77%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
5/9 (55%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/10
Cắt bóng
2
Phá bóng
25
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
37/63 (58%)
Không chiến thắng / thua
21 / 14
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
16 / 12
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
56
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,55

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
100/107 (93%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
3/6 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
11
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/7 (42%)
Không chiến thắng / thua
3 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
8
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 03/10/2026

Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 17 phút · điểm TB 5,76

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
4/5 (80%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/2 (50%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
1
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Paul Digby · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026Hạng Tư Anh@ ChesterfieldH 1-1800000015/2508/16—6,07
17/10/2026Hạng Tư Anhvs Exeter CityH 0-0900010025/3529/19—6,34
10/10/2026Hạng Tư Anh@ Newport CountyB 0-1840010053/5714/7—7,23
03/10/2026Cúp EFLvs Luton TownH 1-1900010045/4902/4—6,78
26/09/2026Hạng Tư Anh@ Shrewsbury TownH 2-2dự bị00000—0———
23/09/2026Cúp EFL@ Peterborough UnitedB 1-3900000055/5801/3—6,33
19/09/2026Hạng Tư Anhvs Cheltenham TownH 1-1dự bị00000—0———
12/09/2026Hạng Tư Anhvs Crewe AlexandraH 1-121000003/711/3—6,46
05/09/2026Hạng Tư Anh@ Swindon TownB 1-3dự bị00000—0———
02/09/2026Hạng Tư Anh@ Bristol RoversB 0-245000008/1024/4—5,81

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 50 nghìn €2015: 75 nghìn €2015: 75 nghìn €2016: 100 nghìn €2016: 150 nghìn €2017: 150 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 375 nghìn €2023: 375 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 275 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 150 nghìn €2026: 100 nghìn €20142026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
03/09/20141950 nghìn €
26/02/20152075 nghìn €
15/10/20152075 nghìn €
19/04/201621100 nghìn €
31/08/201621150 nghìn €
26/02/201722150 nghìn €
28/07/202227300 nghìn €
04/04/202328350 nghìn €
08/06/202328375 nghìn €
26/12/202328375 nghìn €
27/06/202429350 nghìn €
26/12/202429275 nghìn €
17/06/202530250 nghìn €
09/12/202530200 nghìn €
04/03/202631150 nghìn €
19/05/202631100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
06/07/2026Dundee F.C.Colchester UnitedChuyển nhượng—
30/06/2025Cambridge UnitedDundee F.C.Chuyển nhượng—
20/07/2020Stevenage BoroughCambridge UnitedChuyển nhượng—
01/07/2019Forest Green RoversStevenage BoroughChuyển nhượng—
30/07/2018Mansfield TownForest Green RoversChuyển nhượng—
30/06/2017Ipswich TownMansfield TownChuyển nhượng—
30/06/2016BarnsleyIpswich TownChuyển nhượng—
29/06/2016Ipswich TownBarnsleyCho mượn—
01/01/2016BarnsleyIpswich TownChuyển nhượng—
30/06/2013Barnsley U18BarnsleyChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ44
  • Kỹ thuật41
  • Tư duy46
  • Sức mạnh56
  • Thể lực45
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com