
Paudie O’Connor là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch IRL, hiện khoác áo Reading.
Tiểu sử Paudie O’Connor
Paudie O’Connor là hậu vệ thi đấu cho Reading, mang quốc tịch Ireland, sinh ngày 14/07/1997 và hiện 29 tuổi. Anh cao 191 cm, nặng 77 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, anh ra sân 12 trận với 1061 phút, ghi 2 bàn và có điểm trung bình 6,13. Theo giải đấu, anh có 9 trận tại Hạng Ba Anh và 2 trận tại Cúp Liên đoàn Anh trong cùng mùa. Giá trị thị trường được ghi nhận là 650 nghìn €, hợp đồng kéo dài đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.151Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
575Phút/bàn
4/17Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,70Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Ba Anh | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 982 | 1 | 0 | 0 | 12 | 3 | 78% | 60% | 3 | 0 | 6,60 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 169 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | 79% | 66% | 0 | 0 | 7,21 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Ba Anh · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 982 phút · điểm TB 6,60
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/12
- Sút trong vòng cấm
- 12
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/10
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 416/531 (78%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 25/76 (32%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/10
- Cắt bóng
- 16
- Phá bóng
- 86
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 83/138 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 64 / 38
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 19 / 17
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 129
- Phạm lỗi
- 13
- Bị phạm lỗi
- 10
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 169 phút · điểm TB 7,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/5
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 57/72 (79%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/14 (35%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 16
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 20/30 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 14 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 7
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 16
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Hạng Ba Anh | vs Leyton Orient | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 38/45 | 0 | 6/9 | V | 6,98 |
| 17/10/2026 | Hạng Ba Anh | @ Wigan Athletic | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 53/67 | 1 | 6/10 | — | 6,56 |
| 10/10/2026 | Hạng Ba Anh | @ Milton Keynes Dons | T 5-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27/35 | 2 | 12/15 | — | 7,17 |
| 03/10/2026 | Hạng Ba Anh | vs Bradford City | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 42/51 | 0 | 8/12 | — | 6,52 |
| 26/09/2026 | Hạng Ba Anh | @ Wycombe Wanderers | H 2-2 | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 | 29/40 | 0 | 6/10 | — | 7,06 |
| 19/09/2026 | Hạng Ba Anh | vs Notts County | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 38/49 | 1 | 11/14 | — | 7,49 |
| 16/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Brentford | B 1-2 | 79 | 1 | 0 | 3 | 1 | 1 | 14/17 | 2 | 8/14 | — | 7,42 |
| 12/09/2026 | Hạng Ba Anh | @ Cambridge United | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 47/62 | 3 | 10/21 | — | 5,84 |
| 05/09/2026 | Hạng Ba Anh | vs Blackpool | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 32/42 | 1 | 7/13 | — | 6,57 |
| 03/09/2026 | Hạng Ba Anh | vs Mansfield Town | T 5-0 | 82 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 30/43 | 0 | 5/11 | — | 6,43 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2019 | 21 | 100 nghìn € |
| 28/07/2022 | 25 | 150 nghìn € |
| 04/04/2023 | 25 | 300 nghìn € |
| 08/06/2023 | 25 | 350 nghìn € |
| 26/12/2023 | 26 | 375 nghìn € |
| 27/06/2024 | 26 | 375 nghìn € |
| 26/12/2024 | 27 | 600 nghìn € |
| 17/06/2025 | 27 | 600 nghìn € |
| 25/11/2025 | 28 | 500 nghìn € |
| 11/05/2026 | 28 | 650 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 650 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật33
- Tư duy41
- Sức mạnh70
- Thể lực50