
Patryk Sikora là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Ruch Chorzow.
Tiểu sử Patryk Sikora
Patryk Sikora là tiền vệ của câu lạc bộ Ruch Chorzow, mang quốc tịch Poland và hiện 26 tuổi, sinh ngày 20/11/1999. Trong mùa 2026-2027, anh ra sân 2 trận với tổng 6 phút thi đấu tại Hạng 2 Ba Lan. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 400 nghìn € (2024). Anh cao 185 cm, nặng 68 kg và thuận chân trái. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 29/09/2019, từ Free Player đến Ruch Chorzow.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
6Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 6 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/08/2017 | 17 | 50 nghìn € |
| 24/01/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 02/07/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 31/12/2018 | 19 | — |
| 05/07/2022 | 22 | 25 nghìn € |
| 17/11/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 04/04/2023 | 23 | 350 nghìn € |
| 15/06/2023 | 23 | 400 nghìn € |
| 28/12/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 27/03/2024 | 24 | 400 nghìn € |
| 06/06/2024 | 24 | 350 nghìn € |
| 04/12/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 05/06/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 07/12/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 09/06/2026 | 26 | 125 nghìn € |
| 07/10/2026 | 26 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/09/2019 | Free Player | Ruch Chorzow | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2019 | Ruch Chorzow | Free Player | Trở lại | — |
| 10/08/2017 | Ruch Chorzow II | Ruch Chorzow | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Ruch Chorzow U19 | Ruch Chorzow II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Ruch Chorzów Youth | Ruch Chorzow U19 | Chuyển nhượng | — |